praik ꨚꨴꨰꩀ [Cam M]
/prɛ:k/ 1. (đg.) đặt điều, nói nhiều= raconter des histoires, des récits. praik kataik ꨚꨴꨰꩀ ꨆꨓꨰꩀ nói chuyện nhiều. jaser. 2. (t.) [Bkt.] vặt; nhiều, quá. ndom praik ꨙꨯꩌ… Read more »
/prɛ:k/ 1. (đg.) đặt điều, nói nhiều= raconter des histoires, des récits. praik kataik ꨚꨴꨰꩀ ꨆꨓꨰꩀ nói chuyện nhiều. jaser. 2. (t.) [Bkt.] vặt; nhiều, quá. ndom praik ꨙꨯꩌ… Read more »
/prɛt-ta-ra-bi:˨˩/ (d.) quả địa cầu, mặt đất. kaong pamre trun marai tel ala praittarabi (DWM) ꨆꨯꨱꩃ ꨚꨟꨴꨮꨩ ꨓꨴꨭꩆ ꨟꨣꨰ ꨓꨮꩊ ꨀꨤꨩ ꨚꨴꨰꩅꨓꨣꨝꨫ hát mừng tiễn đưa về mặt đất.
/ɗɛl/ 1. (t.) bè sè = écrasé, avachi = flat, deformed la-i ni pabah ndail ꨤꨁꨫ ꨗꨫ ꨚꨝꩍ ꨙꨰꩊ miệng thúng này bè sè = les bords dece panier sont avachis…. Read more »
/ɗɛt/ (d.) ngọc, đá thiêng = gem, precious stone, sacred stone sa baoh ndait saktajai (IPT) ꨧꨩ ꨝꨯꨱꩍ ꨙꨰꩅ ꨦꩀꨓꨎꨰ một viên ngọc linh thiêng. a sacred precious stone. ndait matei… Read more »
/ɗaʔ/ (t.) ễn, cong = cambré, courbe, incurve. arched, curve, bend pabuei ndak ka-ing ꨚꨝꨶꨬ ꨙꩀ ꨆꨁꨪꩂ heo ễn lưng. cochon au dos cambré. pig bends his back. gai naong… Read more »
/d̪rʌp/ 1. (d.) của cải = biens. drep kau ba mai ka kau ꨕꨴꨮꩇ ꨆꨮꨭ ꨝꨩ ꨟꨰ ꨆꨩ ꨆꨮꨭ của cải của ta thì mang lại cho ta. drep aer… Read more »
/d̪rie̞ʊ/ (đg.) la ó = hurler, crier. yell. nao tel halei urang jang driéw ꨗꨯꨱ ꨓꨮꩊ ꨨꨤꨬ ꨂꨣꩃ ꨎꩃ ꨕꨴꨳꨯꨮꨥ đi tới đâu cũng bị la ó. _____ Synonyms: préw
/d̪rih/ (t.) muồi = blet, trop mûr. baoh kayau tathak drih ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ ꨓꨔꩀ ꨕꨴꨪꩍ trái cây chín muồi.
/d̪ri:t/ (t.) rét, buốt. very-very cold. aia laan drit ꨀꨳꨩ ꨤꨀꩆ ꨕꨴꨪꩅ nước lạnh buốt.
/d̪ro:k/ 1. (đg.) xóc = s’enfoncer (clou). ndik radéh drok rup ꨙꨪꩀ ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨕꨴꨯꩀ ꨣꨭꩇ đi xe xóc mình. 2. (đg.) drok ꨕꨴꨯꩀ [Bkt.] đâm lên; nhói. gai tapeng drok… Read more »