po ꨛꨯꨮ [Cam M]
/po:/ 1. (c.) dạ, vâng (lễ phép) = oui (respectueux). Adei ngap paje? – Po. ꨀꨕꨬ ꨋꩇ ꨚꨎꨮꨩ ? – ꨛꨯꨮ ꩞ Em đã làm chưa? – Dạ, rồi. 2. (d.) Ngài, đấng=… Read more »
/po:/ 1. (c.) dạ, vâng (lễ phép) = oui (respectueux). Adei ngap paje? – Po. ꨀꨕꨬ ꨋꩇ ꨚꨎꨮꨩ ? – ꨛꨯꨮ ꩞ Em đã làm chưa? – Dạ, rồi. 2. (d.) Ngài, đấng=… Read more »
/plɔŋ/ (đg.) nhảy = sauté. plaong tapa paga ꨚꨵꨯꨱꩃ ꨓꨚꨩ ꨚꨈꨩ nhảy qua hàng rào. plaong tagok ꨚꨵꨯꨱꩃ ꨓꨈꨯꩀ nhảy lên. plaong trun ꨚꨵꨯꨱꩃ ꨓꨴꨭꩆ nhảy xuống. plaong chait ꨚꨵꨯꨱꩃ… Read more »
/pləʔ/ 1. (đg.) xoay, quay= tourner. plek anak nao ꨚꨵꨮꩀ ꨀꨘꩀ ꨗꨯꨱ xoay mặt đi = tourner la tête. plek anak mai ꨚꨵꨮꩀ ꨀꨘꩀ ꨟꨰ xoay mặt lại = tourner… Read more »
/plʌm/ (d.) con vắt.
/plʌŋ/ 1. (d.) cây sả = citronnelle. 2. (đg.) [A, 295] kinh ngạc, ngạc nhiên = stupéfait, ahuri, interdit. 2. (d.) [Ram.] bản vẽ kỹ thuật. cih pleng ꨌꨪꩍ ꨚꨵꨮꩃ… Read more »
/plʌŋ-ɡ͡ɣa-d̪ʌŋ/ (t.) ngạc nhiên, ngỡ ngàng= être stupéfait. saai ngap dahlak plenggadeng biak ꨦꨄꨰ ꨋꩇ ꨕꨨꨵꩀ ꨚꨵꨮꩃꨈꨕꨮꩃ ꨝꨳꩀ anh làm cho tôi ngỡ ngàng thật.
/plo:m/ 1. (d.) cây tròm hôi = Sterculia faetida. 2. (d.) con vắt = grosse sangsue (Haemadipsa ceylanica).
/ploɪ/ (d.) bí rợ = citrouille. China squash.
/pluh/ (d.) mười, chục = dix, dizaine. pluh sa ꨚꨵꨭꩍ ꨧꨩ mười một = onze. pluh dua ꨚꨵꨭꩍ ꨕꨶꨩ mười hai = douze.
/pluk/ 1. (d.) thuyền độc mộc = pirogue. 2. (d.) cái ảng, chậu lớn = bassine.