phun ꨜꨭꩆ [Cam M]
/fun/ 1. (d.) cây = arbre. phun kayau ꨜꨭꩆ ꨆꨢꨮꨭ cây gỗ; cây cối = bois de construction. phun thraow ꨜꨭꩆ ꨔꨴꨯꨱꨥ cây leo, dây bò = liane. phun amil… Read more »
/fun/ 1. (d.) cây = arbre. phun kayau ꨜꨭꩆ ꨆꨢꨮꨭ cây gỗ; cây cối = bois de construction. phun thraow ꨜꨭꩆ ꨔꨴꨯꨱꨥ cây leo, dây bò = liane. phun amil… Read more »
/fut/ 1. (đg.) chạy ra lỗ ngóc, chạy thoát = prendre un trou de dérivation. takuh phut tabiak ꨓꨆꨭꩍ ꨜꨭꩅ ꨓꨝꨳꩀ chuột chạy ra lỗ ngóc = le rat prend… Read more »
/pɪn/ (d.) rau đầu rìu. njem pin ꨒꨮꩌ ꨚꨪꩆ rau đầu rìu.
/pi-ɲɔ:ŋ/ (d.) làng Cà Nhon = village de Cà-nhon.
/piaʔ/ (d.) vét, bọ chó, bọ chét = tique, ixode.
/piəh/ 1. (đg.) cất, giữ = ranger soigneusemant. ba jién nao pieh ꨝꨩ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨗꨯꨱ ꨚꨳꨮꩍ đem tiền đi cất = va ranger l’argent. 2. (đg.) dành = réserver. pieh… Read more »
/faʊ/ (d.) súng = arme à feu, pétard. phaw kato ꨜꨥ ꨆꨓꨯꨩ súng ống tre = pétoire. phaw bangu ꨜꨥ ꨝꨊꨭꨩ pháo bông = feu d’artifice. radéh phaw ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨜꨥ… Read more »
/fi:ʔ/ 1. (d.) mật = fiel. gallbladder, bile. phik cagau ꨜꨪꩀ ꨌꨈꨮꨭ mật gấu. bear bile. 2. (d.) người yêu = bien-aimée. lover. thei mai mâng déh thei o, dreh phik… Read more »
/fi:m/ (d.) phim = film. nao aiek phim ꨗꨯꨱ ꨀꨳꨮꩀ ꨜꨪꩌ đi xem phim.
/fɪŋ/ (t.) vụt = énergique, sec. caoh phing baoh balaong ꨌꨯꨱꩍ ꨜꨪꩂ ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨤꨯꨱꩃ đá vụt trái banh = frapper énergiquement le ballon.