phang ꨜꩃ [Cam M]
/fa:ŋ/ (d.) kích, phảng = longue lance. klep kabaw mâng phang ꨆꨵꨮꩇ ꨆꨝꨥ ꨟꩃ ꨜꩃ đâm trâu bằng kích.
/fa:ŋ/ (d.) kích, phảng = longue lance. klep kabaw mâng phang ꨆꨵꨮꩇ ꨆꨝꨥ ꨟꩃ ꨜꩃ đâm trâu bằng kích.
/d̪rəh/ (đg.) giống = rassembler. like, as. dreh gep ꨕꨴꨮꩍ ꨈꨮꩇ giống nhau. oh dreh thei ꨅꩍ ꨕꨴꨮꩍ ꨔꨬ không giống ai. _____ Synonyms: chai, yau
/fat/ (d.) vong, hồn ma = âme des défunts. mâk phat ꨟꩀ ꨜꩅ bắt hồn; gọi hồn.
/d̪reɪ/ 1. (đ.) mình = soi. daok sa drei ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨩ ꨕꨴꨬ ngồi một mình = être assis tout seul. grep drei ꨈꨴꨮꩇ ꨕꨴꨬ mọi người = tout le monde. lakau… Read more »
/d̪rʌn/ 1. (t.) sượng = rebelle à la cuisson. habei dren ꨨꨝꨬ ꨕꨴꨮꩆ khoai hà. 2. (t.) tê = enkylosé, engourdi. dren mbeng takai ꨕꨴꨮꩆ ꨡꨮꩃ ꨓꨆꨰ chân bị tê…. Read more »
/pe̞-d̪a:/ (t.) ốm yếu, ốm o gầy mòn = maladif, faible de santé. tel ruak peda ka nyu mâng hadar tel dahlak ꨓꨮꩊ ꨣꨶꩀ ꨚꨮꨕꨩ ꨆꨩ ꨐꨭꨩ ꨟꩃ ꨨꨕꩉ… Read more »
/pəh/ (đg.) mở = ouvrir. peh baoh bambeng ꨚꨮꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨡꨮꩃ mở cửa = ouvrir la porte. peh tapuk ꨚꨮꩍ ꨓꨚꨭꩀ mở sách = ouvrir le livre; id. mentir. peh… Read more »
/peɪ/ maong: ‘tapei’ ‘ꨓꨚꨬ’
I. /pə:ʔ/ (d.) cùi = trognon. pek tangey ꨚꨮꩀ ꨓꨊꨮꩈ cùi bắp = trognon d’épi de maïs; pek baoh panah ꨚꨮꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨘꩍ cùi trái thơm = pédoncule de l’ananas; pek… Read more »
I. /d̪ra:˨˩ʔ/ (cv.) brak ꨝꨴꩀ [A, 348] /bra:˨˩ʔ/ (đg.) gieo, sạ = semer. drak pajaih ꨕꨴꩀ ꨚꨎꨰꩍ gieo giống = semer la semence. II. /d̪ra˨˩ʔ/ (cv.) jrak ꨎꨴꩀ [A, 155]… Read more »