phit ꨜꨪꩅ [Cam M]
/fɪt/ 1. (t.) no đầy, no căng = rassasié, repu. baoh phit ꨝꨯꨱꩍ ꨜꨪꩅ quả no căng. 2. (t.) phit-phit ꨜꨪꩅꨜꨪꩅ [Bkt.] choai choai, mới lớn. anâk dara barau phit-phit… Read more »
/fɪt/ 1. (t.) no đầy, no căng = rassasié, repu. baoh phit ꨝꨯꨱꩍ ꨜꨪꩅ quả no căng. 2. (t.) phit-phit ꨜꨪꩅꨜꨪꩅ [Bkt.] choai choai, mới lớn. anâk dara barau phit-phit… Read more »
/fʊoɪ/ (đg.) vẫy = faire signe (de la main). phuai tangin ꨜꨶꨰ ꨓꨊꨪꩆ vẫy tay = faire signe de la main.
/pʌl-ʄa:/ (d.) làng Đất Bồi = village de Dat Boi.
/pʌm/ (d.) luồng = piste, sente (faite par les animaux). pem takuh nduec ꨚꨮꩌ ꨓꨆꨭꩍ ꨙꨶꨮꩄ luồng chuột chạy. jalan pem ꨎꨤꩆ ꨚꨮꩌ luồng thú đi.
I. ꨁꨫ ꩞ /pʌŋ/ 1. (đg.) nghe; hiểu; vâng lời = entendre; comprendre; obéir. peng urang ndom ꨚꨮꩃ ꨂꨣꩃ ꨙꨯꩌ nghe người ta nói = entendre les gens dire; ndom oh peng… Read more »
/pʌr/ 1. (đg.) bay = voler. to fly. ciim per ꨌꨳꨪꩌ ꨚꨮꩉ chim bay. bird flies. 2. (d.) ahaok per ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨚꨮꩉ máy bay, tàu bay = avion. plane, aircraft…. Read more »
/pʌt/ (d.) đoạn, câu = fragment, phrase. sa pet akayet ꨧꨩ ꨚꨮꩅ ꨀꨆꨢꨮꩅ một đoạn tráng ca.
/fa:/ 1. (d.) tép = cordon. klau pha talei ꨆꨵꨮꨭ ꨜꨩ ꨓꨤꨬ ba tép dây. 2. (d.) đùi = cuisse. lagah pha ꨤꨈꩍ ꨜꨩ mỏi đùi. pha praong ꨜꨩ ꨚꨴꨯꨱꩃ… Read more »
/fɛt/ 1. (t.) rắc = clac (onomatopée). gai jaoh phait ꨈꨰ ꨎꨯꨱꩍ ꨜꨰꩅ cây gẫy nghe rắc. 2. (t.) phait-phaot ꨜꨰꩅꨜꨯꨱꩅ bụp xẹt, xọp xẹp = clac-clac (onomatopée d’une détonation)…. Read more »
” I. ꨜꨩꩀ /fa:ʔ/“,, “ ,,, ,,, “ 1. (đg. d.) “ đục”, cái đục= ciseau (à bois, à fer), travailler au ciseau. ,,, ,,, ,,, ,,, ” phak kayau mâng… Read more »