naing ꨗꨰꩃ [Cam M]
/nɛŋ/ (t.) cộc, ngắn = trop court, raccourci. too short, shortcut. aw naing ꨀꨥ ꨗꨰꩃ áo ngắn. short coat
/nɛŋ/ (t.) cộc, ngắn = trop court, raccourci. too short, shortcut. aw naing ꨀꨥ ꨗꨰꩃ áo ngắn. short coat
/d̪a-bʊan/ (t.) man di. _____ Synonyms: hatan, glai
/d̪a-d̪ɪn/ (d. t.) hỏa, xấu, độc = néfaste. harei dadin ꨨꨣꨬ ꨕꨕꨪꩆ ngày hỏa, ngày xấu = jour néfaste. _____ Synonyms: jhak, bih Antonyms: siam, lagaih
/d̪a-d̪ʊol/ (đg.) chấp nhận, chấp thuận. agree. daduel gep ꨕꨕꨶꨮꩊ ꨈꨮꩇ đồng lòng.
/d̪a-ɡ͡ɣʌn/ (d.) chiều ngang = largeur. duk gah dagan ꨕꨭꩀ ꨈꩍ ꨕꨈꩆ đo chiều ngang.
/ruɪ/ (đg.) thu hồi, thu lại. ruy kalang ꨣꨭꩈ ꨆꨤꩃ thu dây diều.
/d̪ah/ (cv.) déh ꨕꨯꨮꩍ (c.) kìa! dah! hâ ngap hagait nan? ꨕꩍ ! ꨨꨲꨩ ꨋꩇ ꨨꨈꨰꩅ ꨗꩆ ? kìa, mày làm chi đấy?
/na:/ ~ /nə:/ (d.) một hình vị trung tố có tác dụng biến một động từ thành một danh từ. n ꨗ < bek ꨝꨮꩀ đắp -> banek -> ꨝꨗꨮꩀ cái… Read more »
/nə-bi:˨˩/ (d.) thiên sứ, nhà tiên tri, thánh = prophète, saint. nabi Nuh ꨗꨝꨫ ꨗꨭꩍ Noe = Noé. nabi Makhaél ꨗꨝꨫ ꨟꨇꨃꩊ Gabiriê = Miche. nabi Adam ꨗꨝꨫ ꨀꨕꩌ Adong… Read more »
/naɪʔ/ 1. (d.) làng Ninh Chữ = village de Ninh-chu. 2. (t.) [Bkt.] nái, cái. pabuei nac ꨚꨝꨶꨬ ꨗꩄ heo nái.