da ꨕꨩ [Cam M]
/d̪a:/ (d.) chông, cọc = pieu, piquet. klep da ꨆꨵꨮꩇ ꨕꨩ cắm cọc. _____ Synonyms: caraong, tapeng, cue
/d̪a:/ (d.) chông, cọc = pieu, piquet. klep da ꨆꨵꨮꩇ ꨕꨩ cắm cọc. _____ Synonyms: caraong, tapeng, cue
/d̪a-a:/ (đg.) mời = inviter. to invite. da-a tabiak ꨕꨀꨩ ꨓꨝꨳꩀ mời ra. da-a tuai tamâ sang ꨕꨀꨩ ꨓꨶꨰ ꨓꨟꨩ ꨧꩃ mời khách vào nhà. raok da-a ꨣꨯꨱꩀ ꨕꨀꨩ đón… Read more »
/cro:ŋ/ (đg.) để lên, gác lên = poser sur. crong laiy ngaok paban ꨌꨴꨯꩂ ꨤꨰꩈ ꨊꨯꨱꩀ ꨚꨝꩆ gác chân lên bàn. pok gaok crong tagok ging ꨛꨯꨩꩀ ꨈꨯꨱꩀ ꨌꨴꨯꩂ ꨓꨈꨯꩀ… Read more »
/cru:/ 1. (d.) người Churu = les Cru. — 2. (d.) angin cru ꨀꨊꨪꩆ ꨌꨴꨭꨩ gió tây = vent d’ouest
/crʊoɪ/ (d.) đèn chai = flambeau de résine. truic cruai ꨓꨴꨶꨪꩄ ꨌꨴꨶꨰ thắp đèn chai = allumer un flambeau de résine.
/cruh/ 1. (đg.) dập = éteindre, étouffer. cruh apuei ꨌꨴꨭꩍ ꨀꨚꨶꨬ dập tắt lửa. 2. (đg.) phúng điếu = contribuer aux dépenses d’une cérémonie. cruh ndam matai ꨌꨴꨭꩍ ꨙꩌ ꨟꨓꨰ… Read more »
/crʊah/ 1. (d.) cát = sable. cuah laga ꨌꨶꩍ ꨤꨈꨩ cát sạn. cuah klik ꨌꨶꩍ ꨆꨵꨪꩀ cát mịn. cuah kraong ꨌꨶꩍ ꨆꨴꨯꨱꩃ cát sông. cuah patih ꨌꨶꩍ ꨚꨓꨪꩍ cát trắng…. Read more »
/crʊaʔ/ 1. (đg.) đặt, sáng tác = composer. cuak jieng ariya ꨌꨶꩀ ꨎꨳꨮꩃ ꨀꨣꨪꨢꨩ đặt thành thơ = mettre en vers. cuak ariya mayut ꨌꨶꩀ ꨀꨣꨪꨢꨩ ꨟꨢꨭꩅ sáng tác thơ… Read more »
/crɛ:/ (đg.) xén, tỉa = émonder. craiy phun bangu dalam ben ꨌꨴꨰꩈ ꨜꨭꩆ ꨝꨊꨭꨩ ꨕꨤꩌ ꨝꨮꩆ xén cây hoa trong vườn.
/crɔh/ (cv.) traoh ꨓꨴꨯꨱꩍ 1. (t.) tả = diarrhée. aih craoh ꨀꨰꩍ ꨌꨴꨯꨱꩍ ỉa chảy = diarrhée. craoh jalok ꨌꨴꨯꨱꩍ ꨎꨤꨯꩀ thổ tả = choléra. 2. (d.) suối = ruisseau, source. … Read more »