pateng ꨚꨓꨮꩃ [Cam M]
/pa-tʌŋ/ 1. (d.) lưới (bắt thú) = filet, piège. buh pateng tapay ꨝꨭꩍ ꨚꨓꨮꩃ ꨓꨛꨩꩈ đặt lưới bắt thỏ. 2. (d.) pateng gan ꨚꨓꨮꩃ ꨈꩆ chướng ngại vật = obstacle,… Read more »
/pa-tʌŋ/ 1. (d.) lưới (bắt thú) = filet, piège. buh pateng tapay ꨝꨭꩍ ꨚꨓꨮꩃ ꨓꨛꨩꩈ đặt lưới bắt thỏ. 2. (d.) pateng gan ꨚꨓꨮꩃ ꨈꩆ chướng ngại vật = obstacle,… Read more »
/pa-tʌr/ 1. (d.) xác người chết = cadavre. 2. (d.) gối = oreiller. maong: ‘batal’ ꨝꨓꩊ
/pa-sa:/ (cv.) patha ꨚꨔꨩ (đg.) hội ý = se mettre d’accord. pasa panuec ꨚꨧꨩ ꨚꨗꨶꨮꩄ bàn định = se concerter.
/pa-tʱah/ 1. (t.) ướt = mouillé. pathah aw ꨚꨔꩍ ꨀꨥ ướt áo. aw pathah ꨀꨥ ꨚꨔꩍ áo ướt. akaok thu mbuk pathah (tng.) ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨔꨭꨩ ꨡꨭꩀ ꨚꨔꩍ đầu khô tóc… Read more »
/ɲut/ (đg.) ru rú, rúc, lủi vào. nyut dalam sang luc harei ꨐꨭꩅ ꨕꨤꩌ ꨧꩃ ꨤꨭꩄ ꨨꨣꨬ suốt ngày ru rú trong nhà. lanung nyut tama gluh ꨤꨗꨭꩃ ꨐꨭꩅ ꨓꨠꨩ… Read more »
/ɲup/ 1. (đg.) lút, lặn = pénétrer. aia harei nyup ꨀꨳꨩ ꨨꨣꨬ ꨐꨭꩇ mặt trời lặn bóng. 2. (đg.) [Bkt.] núp, nấp. nyup kawek bambeng ꨐꨭꩇ ꨆꨥꨮꩀ ꨝꨡꨮꩃ núp… Read more »
I. ꨁꨫ ꩞ /ɲuk/ (đg.) lặn = plonger. nyuk aia ꨀꨳꨩ lặn nước. nyuk aia hua pruec (cđ.) ꨨꨶꨩ ꨚꨴꨶꨮꩄ lặn nước kéo lê bộ lòng (cây kim may). ___ II. ꨁꨁ… Read more »
/pa-taʊ/ 1. (d.) vua = roi. king. ngap patao ꨋꩇ ꨚꨓꨯꨱ làm vua = être roi. gaon patao ꨈꨯꨱꩆ ꨚꨓꨯꨱ lệnh vua = ordre du roi. drâng ray patao ꨕꨴꨲꩃ… Read more »
/pa-tɔ:m/ 1. (đg.) dồn lại, hợp lại = rassembler, réunir. pataom gep ꨚꨓꨯꨱꩌ ꨈꨮꩇ hộp nhau = se rassembler. duah pataom ꨕꨶꩍ ꨚꨓꨯꨱꩌ gom góp = ramasser, rassembler. 2. (đg.)… Read more »
/pa-tɔ:/ (đg.) chỉ, dạy = indiquer, enseigner. to teach. pataow jalan ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨎꨤꩆ chỉ đường = indiquer la route. pataow akhar ꨚꨓꨯꨱꨥ ꨀꨇꩉ dạy chữ = enseigner les lettres. pataow… Read more »