craok ꨌꨴꨯꨱꩀ [Cam M]
/crɔ:ʔ/ 1. (đg.) trút vào, đút, bón = introduire dans. craok kawik radéh ꨌꨴꨯꨱꩀ ꨆꨥꨪꩀ ꨣꨕꨯꨮꩍ đút ví xe = introduire l’essieu dans le moyeu. craok masin tamâ yeng ꨌꨴꨯꨱꩀ… Read more »
/crɔ:ʔ/ 1. (đg.) trút vào, đút, bón = introduire dans. craok kawik radéh ꨌꨴꨯꨱꩀ ꨆꨥꨪꩀ ꨣꨕꨯꨮꩍ đút ví xe = introduire l’essieu dans le moyeu. craok masin tamâ yeng ꨌꨴꨯꨱꩀ… Read more »
/crɔŋ/ (cv.) traong ꨓꨴꨯꨱꩃ (d.) cà = aubergine. craong ndaiy ꨌꨴꨯꨱꩃ ꨙꨰꩈ cà chua = tomate. craong paréng ꨌꨴꨯꨱꩃ ꨚꨣꨯꨮꩃ cà dĩa = aubergine verte. craong gaang ꨌꨴꨯꨱꩃ ꨈꨀꩃ cà… Read more »
/crəh/ (t.) không đều, chênh lệch. dua gah akaok creh di gep ꨕꨶꨩ ꨈꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨌꨴꨮꩍ ꨕꨫ ꨈꨮꩇ hai đầu chênh nhau.
/crʌm/ (cv.) trem ꨓꨴꨮꩌ (đg.) ngâm = faire tremper, faire massérer. crem aw dalam kathuer pieh mbong kieng papah ꨌꨴꨮꩌ ꨀꨥ ꨕꨤꩌ ꨆꨔꨶꨮꩉ ꨚꨳꨮꩍ ꨡꨯꩂ ꨆꨳꨮꩃ ꨚꨚꩍ ngâm áo trong… Read more »
/crʌŋ/ (đg.) hóa phép, biến hóa = transformer par magie. creng manuis jiéng lamân kaok ꨌꨴꨮꩃ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨎꨳꨯꨮꩃ ꨤꨟꩆ ꨆꨯꨱꩀ biến người thành voi trắng = changer un homme en… Read more »
/crih/ (t.) lạ, khác thường = étrange, extraordinaire. urang crih ꨂꨣꩃ ꨌꨴꨪꩍ người lạ = inconnu, personne étrangère. urang crih palei ꨂꨣꩃ ꨌꨴꨪꩍ ꨚꨤꨬ người xứ ngoài = étranger. karei… Read more »
/criʔ/ (t.) mùi xạ = muse.
/pa-sa:n/ (cv.) pathan ꨚꨔꩆ 1. (d.) dù, ô = parasol. maaom pasan ꨟꨀꨯꨱꩌ ꨚꨧꩆ che dù. 2. (d.) trại, chòi = appentis rep pasan ꨣꨮꩇ ꨚꨧꩆ dựng chòi. 3. (d.)… Read more »
/pa-teɪ/ (d.) chuối = bananier. banana. baoh patei ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨓꨬ trái chuối = banane. patei mâh ꨚꨓꨬ ꨟꩍ chuối bồ hương = banane d’or. patei lak ꨚꨓꨬ ꨤꩀ chuối lửa… Read more »
/pa-tʌl/ I. ꨚꨓꨮꩊ> 1. (d.) của hồi môn = dot. alin patel ka anâk ꨀꨤꨪꩆ ꨚꨓꨮꩊ ꨆꨩ ꨀꨗꩀ ban của hồi môn cho con. 2. (d.) Patel Thuer ꨚꨓꨮꩊ ꨔꨶꨮꩉ tên… Read more »