rieng ꨣꨳꨮꩃ [Cam M]
/riəŋ/ 1. (đg.) dắt = conduire par la main. 2. (đg.) thoa nước vào chân chỉ để dệt cho dày vải = brosser à l’eau le fil de chaîne pour… Read more »
/riəŋ/ 1. (đg.) dắt = conduire par la main. 2. (đg.) thoa nước vào chân chỉ để dệt cho dày vải = brosser à l’eau le fil de chaîne pour… Read more »
/pa-ma-neɪ/ 1. (đg.) cho tắm= faire baigner. pamanei ka adei asit ꨚꨠꨗꨬ ꨆꨩ ꨀꨕꨬ ꨀꨦꨪꩅ tắm rửa cho trẻ nhỏ. 2. (đg.) tiểu liệm (tắm rửa trước khi cho mặc… Read more »
/pa-ma-taɪ/ (đg.) giết = tuer, faire mourir. lamuk khing pamatai ꨤꨟꨭꩀ ꨇꨪꩂ ꨚꨠꨓꨰ ghét muốn giết chết.
/pa-lɪn/ (đg.) che, bịt. palin mata dunya ꨚꨤꨪꩆ ꨟꨓꨩ ꨕꨭꩆꨢꨩ che mắt người đời.
/pa-ma-tia:n/ (đg.) làm cho thụ thai, thụ tinh.
/pa-la-ŋiʊ/ (t.) thiến = castrer, castré. manuk palingiw ꨟꨗꨭꩀ ꨚꨤꨪꨊꨪꨥ gà thiến = chapon.
/pa-lɪr/ (đg.) tô, rà, trét= crépir, calfater. palir daning ꨚꨤꨪꩉ ꨕꨗꨪꩂ tô trét tường.
/pa-liʊ/ (đg.) đèo hai bên = porter comme un bât. paliw anâk tagok cek ꨚꨤꨪꨥ ꨀꨗꩀ ꨓꨈꨯꩀ ꨌꨮꩀ đèo con lên núi.
/pa-lʊoɪ/ (đg.) buông = émettre. paluai sa ꨚꨤꨶꨰ ꨧꨩ buông tiếng = émettre un son.
/pa-lʊaʔ/ (đg.) dọ; đút vào; đút lót, hối lộ = introduire la main dans. paluak panuec ꨚꨤꨶꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄ dọ lời (hỏi hoặc nói để thăm dò)= faire intervenir un intermédiaire… Read more »