palapei ꨚꨤꨚꨬ [Cam M]
/pa-la-peɪ/ (đg.) báo mộng = voir en songe. cek palapei brei ka amaik thau ꨌꨮꩀ ꨚꨤꨚꨬ ꨝꨴꨬ ꨆꨩ ꨀꨟꨰꩀ ꨔꨮꨭ bà nội báo mộng cho mẹ biết.
/pa-la-peɪ/ (đg.) báo mộng = voir en songe. cek palapei brei ka amaik thau ꨌꨮꩀ ꨚꨤꨚꨬ ꨝꨴꨬ ꨆꨩ ꨀꨟꨰꩀ ꨔꨮꨭ bà nội báo mộng cho mẹ biết.
/pa-ləh/ (đg.) bỏ rơi. paleh gep di krâh nuec ꨚꨤꨮꩍ ꨈꨮꩇ ꨕꨫ ꨆꨴꨲꩍ ꨗꨶꨮꩄ bỏ rơi nhau giữa đường.
/pa-leɪ/ 1. (d.) thôn, xóm, làng, ấp = hameau, village. village. palei Caklaing jih dalah ꨚꨤꨬ ꨌꨆꨵꨰꩃ ꨎꨪꩍ ꨕꨤꩍ làng thổ cẩm Mỹ Nghiệp. daong palei ꨕꨯꨱꩃ ꨚꨤꨬ giúp làng…. Read more »
/pa-lia/ (đg.) làm cho oằn = faire courber l’échine.
/pa-liaʔ/ (đg.) tạm tạm, ít ít = un petit peu. mbeng paliak ꨡꨮꩃ ꨚꨤꨳꩀ ăn lấy vị, lấy thảo = manger un peu pour la forme, pour faire plaisir.
/pa-lie̞ŋ/ (đg.) dâng tế lễ = faire une offrande. paliéng yang ꨚꨤꨳꨯꨮꩃ ꨢꩃ dâng tế lễ cho Ngài = faire une offrande à la divinité.
/pa-ra-ɡ͡ɣəh˨˩/ (ꨛꨩ +ꨣꨈꨶꨮꩍ) (cv.) palageh ꨛꨩꨤꨈꨮꩍ (đg.) kích thích = stimuler, exciter.
/ce̞:ŋ/ (d.) chiêng = gong. paoh céng ꨚꨯꨱꩍ ꨌꨯꨮꩃ đánh chiêng = frapper du gong.
/cəʊʔ/ (đg.) thắt = mailler, tresser. cep canah ꨌꨮꩇ ꨌꨘꩍ thắt vòng = tresser un bracelet. cep kacing aw ꨌꨮꩇ ꨆꨌꨪꩂ ꨀꨥ thắt nút áo = tresser un bouton d’habit…. Read more »
/ʧaɪ/ 1. (đg.) xay = décortiquer, moulin à décortiquer. tuh padai dalam chai pieh chai jieng brah ba ꨓꨭꩍ ꨚꨕꨰ ꨕꨤꩌ ꨍꨰ ꨚꨳꨮꩍ ꨍꨰ ꨎꨳꨮꩃ ꨝꨴꩍ ꨝꨩ đổ lúa trong… Read more »