chaitan ꨍꨰꨓꩆ [Cam M]
/ʧaɪ-tʌn/ (d.) Satan. abiléh chaitan ꨀꨝꨪꨤꨯꨮꩍ ꨍꨰꨓꩆ quỷ Satan = Satan.
/ʧaɪ-tʌn/ (d.) Satan. abiléh chaitan ꨀꨝꨪꨤꨯꨮꩍ ꨍꨰꨓꩆ quỷ Satan = Satan.
/ʧa:ʔ/ 1. (p.) bỗng chốc, đột ngột = soudain. chak mbok chak lahik ꨍꩀ ꨡꨯꩀ ꨍꩀ ꨤꨨꨪꩀ chợt hiện chợt mất. 2. (p.) chak-chak ꨍꩀꨍꩀ chốc chốc = tout à… Read more »
/ʧa:ŋ/ 1. (t.) mờ = semi-obscur. langik barau chang hadah ꨤꨊꨪꩀ ꨝꨣꨮꨭ ꨍꩃ ꨨꨕꩍ trời vừa mờ sáng = il commence à faire jour; 2. (t.) chói, lóa mắt =… Read more »
/ʧɔ:ŋ/ (t.) mùi khai = acide, pénétrant. mbau chaong ꨡꨮꨭ ꨍꨯꨱꩃ hôi khai = odeur forte. chaong aia ma-ik ꨍꨯꨱꩃ ꨀꨳꨩ ꨟꨁꨪꩀ khai nước đái = qui a l’odeur de… Read more »
/pa-lɔ:ʔ/ (t.) tuông = au manche creux. phak palaok ꨜꩀ ꨚꨤꨯꨱꩀ đục tuông = ciseau manche creux.
/pa-lɔr/ (đg.) cãi lời nói của người nói láo, đính chính lời nói dối = contredire un menteur.
/cʌŋ/ 1. (đg.) chắn = cloisonnement. kut nan hu batuw ceng ꨆꨭꩅ ꨗꩆ ꨨꨭꨩ ꨝꨓꨭꨥ ꨌꨮꩃ Kut ấy có đá chắn ngang = ce kut a une pierre de cloisonnement…. Read more »
/cʌŋ-raɪ/ (d.) gan lỳ = insupportable (enfant).
/ra-zʊaʔ/ (d.) lưới = filet de pêche. duei rayuak ꨕꨶꨬ ꨣꨢꨶꩀ kéo lưới = tirer les filets. asau gaok rayuak ꨀꨧꨮꨭ ꨈꨯꨱꩀ ꨣꨢꨶꩀ chó dính lưới.
/rəh/ (d.) thuở = temps. reh nan ꨣꨮꩍ ꨗꩆ thuở ấy = en ce temps là. mâng reh dahlau ꨟꩃ ꨣꨮꩍ ꨕꨨꨵꨮꨭ từ thuở trước = auparavant.