rei ꨣꨬ [Cam M]
/reɪ/ 1. (đg.) rây = tamis à trous très fins. rei tapung ꨣꨬ ꨓꨚꨭꩃ rây bột = tamis à farine, ainsi. 2. (tr.) vậy = ainsi. dahlak lajang hu rei ꨕꨨꨵꩀ… Read more »
/reɪ/ 1. (đg.) rây = tamis à trous très fins. rei tapung ꨣꨬ ꨓꨚꨭꩃ rây bột = tamis à farine, ainsi. 2. (tr.) vậy = ainsi. dahlak lajang hu rei ꨕꨨꨵꩀ… Read more »
/ca-tʊoɪ/ 1. (đg.) dụ, nhử = appeau, se servir d’un appeau. catuai katruw ꨌꨓꨶꨰ ꨆꨓꨴꨭꨥ dụ bồ câu = se servir d’un pigeon comme appeau; katruw catuai ꨆꨓꨴꨭꨥ ꨌꨓꨶꨰ bồ… Read more »
/ca-tul/ (d.) đòn tre, sào tre = échalas en bambou. bambu khan aw di gai catul ꨝꨡꨭꨩ ꨇꩆ ꨀꨥ ꨕꨫ ꨈꨰ ꨌꨓꨭꩊ phơi quần áo trên cây đòn tre =… Read more »
/ca-tur/ (d.) cờ tướng Chăm = échecs Cam. main catur ꨟꨁꨪꩆ ꨌꨓꨭꩉ chơi cờ tướng.
/caʊ/ (đg.) khoan, moi. caw labang ꨌꨥ ꨤꨝꩃ khoan lỗ, moi lỗ. _____ Synonyms: daliak, mbaoh, taghueh
/ca-wa:n/ (d.) chung, chén nhỏ = petite tasse à alcool. cawan alak ꨌꨥꩆ ꨀꨤꩀ chung rượu.
/ca-wah/ 1. (d.) rồng rồng (cá tràu con). anâk cawah ꨀꨗꩀ ꨌꨥꩍ con rồng rồng. _____ Synonyms: caraok 2. (t.) ẩm mốc. mbuw cawah ꨡꨭꨥ ꨌꨥꩍ hôi mốc.
/caʊ-ci:/ (đg.) bực bội, cau có = mécontent, énervé. ong taha cawci ꨅꩃ ꨓꨨꨩ ꨌꨥꨌꨫ ông già cau có. nyu kheng cawci dalam rup ꨐꨭꨩ ꨇꨮꩃ ꨌꨥꨌꨫ ꨕꨤꩌ ꨣꨭꩇ nó… Read more »
/ca-weɪ:/ (d.) chim khách (hỷ thước) = Photodytes tristis. cawei ak ꨌꨥꨬ ꨀꩀ chim khách màu đen.
/caɪ/ (d.) mủ thông = résine. (cay thu ꨌꩈ ꨔꨭꨩ mủ thông khô.)