pakhik ꨚꨇꨪꩀ [Cam M]
/pa-kʱɪʔ/ (đg.) trấn giữ = assurer la garde de. pakhik car aia ꨚꨇꨪꩀ ꨌꩉ ꨀꨳꨩ trấn giữ biên thùy.
/pa-kʱɪʔ/ (đg.) trấn giữ = assurer la garde de. pakhik car aia ꨚꨇꨪꩀ ꨌꩉ ꨀꨳꨩ trấn giữ biên thùy.
/pa-ki:/ 1. (d.) kiểu cách = manières, façon. ngap paki ꨋꩇ ꨚꨆꨫ làm kiểucách = faire des manières. 2. (đg.) paki-wuw ꨚꨆꨪꨥꨭꨥ vẻ oai, ra oai= qui a des airs… Read more »
/pa-klah/ 1. (đg.) cho thoát, gở = libérer, défaire. paklah thraiy ꨚꨆꨵꩍ ꨔꨴꨰꩈ chuốc nợ = racheter une dette. paklah anâk ꨚꨆꨵꩍ ꨀꨗꩀ chuộc con = racheter un enfant. paklah… Read more »
/pa-ko:/ (đg.) buộc thòng lòng = prendre avec un nœud coulant. pako manuk ꨚꨆꨯꨩ ꨟꨗꨭꩀ gài bẫy bằng cách đặt thòng lọng gà.
/ra-mɔ:ŋ/ (cv.) rimaong ꨣꨪꨟꨯꨱꩃ (d.) cọp, hổ = tigre. nasak ramaong ꨗꨧꩀ ꨣꨟꨯꨱꩃ tuổi Dần = année cyclique du Tigre. ramaong raiy-raow mai mâk pabaiy ꨣꨟꨯꨱꩃ ꨣꨰꩈꨣꨯꨱꨥ ꨟꨰ ꨟꩀ ꨚꨝꨰꩈ cọp… Read more »
/pa-krɯ:/ 1. (đg.) đùa, trêu, chọc = plaisanter. ndom pakrâ klao ꨙꨯꩌ ꨚꨆꨴꨲꨩ ꨆꨵꨯꨱ nói đùa, pha trò = plaisanter. ngap pakrâ klao ꨋꩇ ꨚꨆꨴꨲꨩ ꨆꨵꨯꨱ làm đùa = faire… Read more »
/ra-mə-wa:n/ (Ar.) رمضان (d.) tháng 9 Hồi giáo = 9e mois de l’année musulmane (رمضان Ramadan). Ramawan is رمضان (Ramadan) in Cham script – Akhar Thrah, is the ninth month… Read more »
/pa-krɛŋ/ (d.) mây = sourcil.
/ra-ɓah/ 1. (t.) khổ, cực = dur, difficile. ngap ka rambah rup ꨋꩇ ꨆꨩ ꨣꨡꩍ ꨣꨭꩇ làm cho khổ thân. 2. (t.) rambah-rambâp ꨣꨡꨨꨴꨡꨲꩇ cực khổ, gian khổ = dur, difficile…. Read more »
/ra-ɓaʔ/ (t.) béo mũm mĩm = grassouilet, potelé. chubby. ranaih ra-mbak ꨣꨗꨰꩍ ꨣꨡꩀ con trẻ béo mũm mĩm. enfant grassouillet. chubby child.