rahai ꨣꨨꨰ [Cam M]
/ra-haɪ/ (cv.) lahai ꨤꨨꨰ (đg.) phai lạt, phai nhạt = dégrisé. rahai alak ꨣꨨꨰ ꨀꨤꩀ phai men rượu.
/ra-haɪ/ (cv.) lahai ꨤꨨꨰ (đg.) phai lạt, phai nhạt = dégrisé. rahai alak ꨣꨨꨰ ꨀꨤꩀ phai men rượu.
/raɪ/ (cv.) arai ꨀꨣꨰ [Bkt.] 1. (d.) hạt lúa rụng, lúa rãi = grains de riz tombés sur le champ qui repoussent après la moisson. padai rai ꨚꨕꨰ ꨣꨰ = lúa… Read more »
/rɛh/ 1. (đg.) mổ; rọc, xẻ = ouvrir, opérer. raih tung ꨣꨰꩍ ꨓꨭꩃ mổ bụng = faire une opération du ventre. raih hala kayau ꨣꨰꩍ ꨨꨤꨩ ꨆꨢꨮꨭ rọc lá cây =… Read more »
/rɛ:m/ (đg.) vanh, viền, kết ren = couper autour, couper une frange. raim jih khan ꨣꨰꩌ ꨎꨪꩍ ꨇꩆ kết ren vào váy.
/rɛ:ŋ/ 1. (đg.) lặng theo = suivre furtivement. raing tuei kaong paga ꨣꨰꩃ ꨓꨶꨬ ꨆꨯꨱꩃ ꨚꨈꨩ lặng theo hàng rào. 2. (d.) mè, trỉ (cốt bằng gỗ hoặc tre ở… Read more »
/rɛ:/ 1. (t.) gầy rạc, ốm nho = faible, maladif. raiy baiy ꨣꨰꩈ ꨝꨰꩈ gầy gò = maladif. ruak raiy baiy ꨣꨶꩀ ꨣꨰꩈ ꨝꨰꩈ đau ốm kinh niên = être malade à… Read more »
/ra-ʥa:˨˩/ raja ꨣꨎꨩ (cv.) rija ꨣꨪꨎꨩ 1. (d.) lễ múa = raja: cérémonie avec danses sacrées, cérémonie avec danses. “raja”: ceremony with sacred dances, ceremony with dances. raja hala auen… Read more »
/ra-ʥa-ɪ’s/ (d.) triều đình = la cour.
/ra-ʥa-ka:r/ (d.) công chức = fonctionnaire.
/ra-ɡ͡ɣʌm/ (d.) điệu nhạc = air de musique. ragem gineng ꨣꨈꨮꩌ ꨈꨪꨗꨮꩃ điệu trống = air de tambour. ragem saranai ꨣꨈꨮꩌ ꨦꨣꨗꨰ điệu kèn = air de hautbois. mâk ragem ꨟꩀ… Read more »