rajuak ꨣꨎꨶꩀ [Cam M]
/ra-ʥʊaʔ/ (cv.) rijuak ꨣꨪꨎꨶꩀ (d.) bẫy (bắt thú lớn như cọp, gấu) = piège. pandik rajuak ꨚꨙꨪꩀ ꨣꨎꨶꩀ gài bẩy = tendre le piège.
/ra-ʥʊaʔ/ (cv.) rijuak ꨣꨪꨎꨶꩀ (d.) bẫy (bắt thú lớn như cọp, gấu) = piège. pandik rajuak ꨚꨙꨪꩀ ꨣꨎꨶꩀ gài bẩy = tendre le piège.
/rak-ʧa:/ (cv.) raksa ꨣꩀꨦꨩ 1. (đg.) phụng sự, chăm sóc = servir. rakcha amaik amâ ꨣꩀꨍꨩ ꨀꨟꨰꩀ ꨀꨟꨩ phụng sự cha mẹ = servir ses père et mère. 2. (đg.)… Read more »
I. /ra:ʔ/ 1. (đg.) nở, nẩy = éclore. rak mata ꨣꩀ ꨟꨓꨩ nảy mầm = bourgeonner. bangu rak ꨝꨊꨭꨩ ꨣꩀ hoa nở = la fleur s’épanouit. rak hala ꨣꩀ ꨨꨤꨩ nứt lá =… Read more »
/pa-ʨa:ʔ/ (đg.) nói xấu, bôi nhọ= dire du mal. pajhak urang ꨚꨏꩀ ꨂꨣꩃ bôi nhọ người khác. nyu pajhak dahlak di urang ꨐꨭꨩ ꨚꨏꩀ ꨕꨨꨵꩀ ꨕꨫ ꨂꨣꩃ hắn bôi nhọ… Read more »
/pa-ʨul – pa-wəh/ (đg.) thúc đẩy = stimuler, presser. pajhul paweh gep ngap gruk ꨚꨏꨭꩊ ꨚꨥꨮꩍ ꨈꨮꩇ ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ thúc đẩy nhau làm việc.
/ra-kaʔ/ 1. (t.) đầy ứ, nghẽn = plein, rempli. rakak tung ꨣꨆꩀ ꨓꨭꩃ đầy bụng = avoir le vendre plein. rakak idung ꨣꨆꩀ ꨁꨕꨭꩃ nghẹt mũi = avoir le nez… Read more »
/pa-ʥiaʔ/ 1. (đg.) hối thúc, giục= presser, faire d’urgence. pajiak gep nao hamu ꨚꨎꨳꩀ ꨈꨮꩇ ꨗꨯꨱ ꨨꨟꨭꨩ giục nhau ra đồng. 2. (đg.) pajiak-pajieng ꨚꨎꨳꩀꨚꨎꨳꨮꩃ che chở, phù hộ= venir… Read more »
/pa-ʥiəŋ/ 1. (đg.) chở = transporter. radéh pajieng cak ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨚꨎꨳꨮꩃ ꨌꩀ xe chở lúa bó. pajieng adei nao bac ꨚꨎꨳꨮꩃ ꨀꨕꨬ ꨗꨯꨱ ꨝꩄ chở em nhỏ đi học. 2…. Read more »
/ra-kʱʌŋ/ (d.) lực sĩ = athlète.
/pa-ʥɪp/ (t.) rõ ràng = clair, clairement. ndom puec pajip ka urang peng thau habar ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨚꨎꨪꩇ ꨆꨩ ꨂꨣꩃ ꨚꨮꩃ ꨔꨮꨭ ꨨꨝꩉ nói năng rõ ràng cho người ta… Read more »