rajabuol ꨣꨎꨝꨶꨯꩊ [Bkt.]
/ra-ʥa-bʊol/ (d.) thường dân.
/ra-ʥa-bʊol/ (d.) thường dân.
/ra-bau/ (cv.) rabau ꨣꨝꨮꨭ ꩝ ribuw ꨣꨪꨝꨭꨥ (d.) ngàn = mille. sa rabuw ꨧꨩ ꨣꨝꨭꨥ một ngàn. dua rabuw ꨕꨶꨩ ꨣꨝꨭꨥ hai ngàn.
/ra-cɔ:/ (cv.) ricaow ꨣꨪꨌꨯꨱꨥ (đg.) tắm gội, tẩy uế (có tính thần bí) = se baigner, se laver. racaow pahacih ꨣꨌꨯꨱꨥ ꨚꨨꨌꨪꩍ gội cho sạch = se baigner pour être propre…. Read more »
/ra-cʌm/ (t.) giòn = brisant, cassant. ahar racem ꨀꨨꩉ ꨣꨌꨮꩌ bánh giòn = gâteau croquant.
/ra-ci:/ 1. (d.) tên loại hoa đẹp = espèce de belles fleurs. 2. (t.) [Bkt.] chính xác. ndom bi-raci ꨙꨯꩌ ꨝꨪꨣꨌꨫ nói cho chính xác. 3. (t.) [Bkt.] chu đáo…. Read more »
/ra-cih/ (d.) họa sĩ = peintre.
/ra-da:/ (cv.) rida ꨣꨪꨕꨩ (d.) gác, sàn cao = étagère. rada ging ꨣꨕꨩ ꨈꨪꩂ giàn bếp = étagère de cuisine. rada sir ꨣꨕꨩ ꨧꨪꩉ trần = plafond. rada ciéw ꨣꨕꨩ ꨌꨳꨯꨮꨥ… Read more »
/ra-daɪ/ (cv.) ridai ꨣꨪꨕꨰ (d.) ống bể = soufflet de forge. duei radai ꨕꨶꨬ ꨣꨕꨰ thụt bể (hơi thở người sắp chết) = souffler avec le soufflet, pousser des soupirs… Read more »
/ra-daʔ/ 1. (d.) thứ tự = ordre. ramik pangin jaluk hu radak ꨣꨟꨪꩀ ꨚꨊꨪꩆ ꨎꨤꨭꩀ ꨨꨭꨩ ꨣꨕꩀ dọn chén bát có thứ tự. ngap gruk hu radak ꨋꩇ ꨈꨴꨭꩀ ꨨꨭꨩ ꨣꨕꩀ làm… Read more »
/ra-de̞h/ (cv.) ridéh ꨣꨪꨕꨯꨮꩍ (cv.) radaih ꨣꨕꨰꩍ /ra-dɛh/ (d.) xe = charrette. radéh juak ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨎꨶꩀ xe đạp = bicyclette. radéh lamaow ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨤꨟꨯꨱꨥ xe bò = charrette à bœufs. radéh… Read more »