paik ꨚꨰꩀ [Cam M]
/pɛʔ/ 1. (đg.) hái; đón bắt; véo; bóp; khảy= cueillir; attraper. paik baoh kruec ꨚꨰꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨴꨶꨮꩄ hái trái cam = cueillir une orange. um paik ꨂꩌ ꨚꨰꩀ vòi hái… Read more »
/pɛʔ/ 1. (đg.) hái; đón bắt; véo; bóp; khảy= cueillir; attraper. paik baoh kruec ꨚꨰꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨴꨶꨮꩄ hái trái cam = cueillir une orange. um paik ꨂꩌ ꨚꨰꩀ vòi hái… Read more »
/pɛ:p/ (d.) tiếng kêu của cọp hay nai = onomatopée du cri du tigre ou du cerf. rasa paip ꨣꨧꨩ ꨚꨰꩇ nai kêu = le cerf brame. ramaong paip ꨣꨟꨯꨱꩃ… Read more »
/pɛ:t/ 1. (đg.) xẹp, bẹp= dégonflé, déformé, abimé. baoh radéh pait ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨚꨰꩅ bánh xe xẹp = la roue est dégonflée. kayau galeh katek pait la-i ꨆꨢꨮꨭ ꨈꨤꨮꩍ ꨆꨓꨮꩀ… Read more »
/pɛ:/ 1. (t.) lép, xẹp = aplati, aigre. baoh paiy ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨰꩈ trái lép = fruit chétif, maigre. tung paiy ꨓꨭꩃ ꨚꨰꩈ bụng xẹp = ventre aplati. 2. (t.) paiy… Read more »
/pa-ʥa:/ (đg.) gọi tên (miệt thị) = appeler par le nom (mépris, impolitesse). paja pa-ong ꨚꨎꨩ ꨚꨯꨱꩃ gọi tên (miệt thị) = appeler par le nom (mépris, impolitesse).
/pa-ʥaɪ/ 1. (d.) làng Phú Hài (vùng Ma Lâm, Bình Thuận)= village de Phú-hài. 2. (d.) [Bkt.] (cũ) ông chủ nhỏ, tiểu chủ.
/pa-ʥɛh/ (d.) dòng giống = race, semence. pajaih siam ꨚꨎꨰꩍ ꨧꨳꩌ giống tốt. pajaih bareng mabaoh padai bareng (tng.) ꨚꨎꨰꩍ ꨝꨣꨮꩃ ꨟꨝꨯꨱꩍ ꨚꨕꨰ ꨝꨣꨮꩃ giống bà-rên cho ra thóc bà-rên… Read more »
/pa-ʥa-ləh/ 1. (đg.) làm cho ngã = faire tomber, abattre. 2. (đg.) hạ bệ = faire perdre une fonction (à qq.).
/pa-ʥɔh-pa-kʱɛn/ (đg.) chất vấn = interroger sans trève, poser des questions sur tous les sujets. gru pajaoh-pakhain séh ꨈꨴꨭꨩ ꨚꨎꨯꨱꩍꨚꨇꨰꩆ ꨦꨯꨮꩍ thầy chất vấn trò.
/pa-ʥə:/ 1. (p.) chưa? = déjà? ngap blaoh paje? ꨋꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨎꨮꨩ ? ? làm xong chưa? 2. (p.) rồi = déjà. ngap blaoh paje ꨋꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨎꨮꨩ làm xong… Read more »