pajel ꨚꨎꨮꩊ [Cam M]
/pa-ʥʌl/ (đg.) chặn lại, chặn bắt= barrer la route, cerner (pour attraper). pajel mâk khamang ꨚꨎꨮꩊ ꨟꩀ ꨇꨠꩃ chặn bắt kẻ địch.
/pa-ʥʌl/ (đg.) chặn lại, chặn bắt= barrer la route, cerner (pour attraper). pajel mâk khamang ꨚꨎꨮꩊ ꨟꩀ ꨇꨠꩃ chặn bắt kẻ địch.
/pa-ʥʌŋ/ (đg.) nương tựa, dựa= recourir à. gleng anak lanyaiy lakuk lajang oh hu thei pajeng (DN) ꨈꨵꨮꩃ ꨀꨘꩀ ꨤꨐꨰꩈ ꨤꨆꨭꩀ ꨤꨎꩃ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨔꨬ ꨚꨎꨮꩃ ngó trước nhìn sau… Read more »
/pa-huɪ/ (đg.) xông khói. ralaow pahuei ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨚꨨꨶꨬ thịt xông khói.
/pa-hʊəl/ (đg.) đưa qua trên khói (đá của cải qua trên khói của giàn hỏa táng cầu mong người chết nhận được chúng) = faire des passes rituelles au dessus… Read more »
/pa-ha:/ 1. (đg.) mở rộng = ouvrir en grand. paha gruk pablei talei ꨚꨨꨩ ꨈꨴꨭꩀ ꨚꨝꨵꨬ ꨓꨤꨬ mở rộng việc buôn bán. suuh saong su-auen, pakak jalan, peh bambeng paha,… Read more »
/pa-ha-cih/ (đg.) làm cho trong sạch = se purifier. pahacih haluw aia ꨚꨨꨌꨪꩍ ꨨꨤꨭꨥ ꨀꨳꨩ làm cho sạch nguồn nước.
/pa-ha-d̪iʊʔ/ (đg.) làm sống lại = ressusciter. pahadiép bhap ilimo Cam ꨚꨨꨕꨳꨯꨮꩇ ꨞꩇ ꨁꨤꨪꨟꨯꨩ ꨌꩌ làm sống lại văn hóa Chăm.
/pa-hɛh/ (t.) cẩu thả. ngap mbeng pahaih ꨋꩇ ꨡꨮꩃ ꨚꨨꨰꩍ làm ăn cẩu thả.
/pa-ha-mɪt/ (đg.) đưa tin, thổ lộ = donner une nouvelle, divulguer.
/pa-ha-mu:/ (đg.) theo đòi = envier, désirer avidement.