pahân ꨚꨨꨲꩆ [Cam M]
/pa-hɯn/ (đg.) nhử; bày ra= allécher. pahân di mata ꨚꨨꨲꩆ ꨕꨫ ꨟꨓꨩ bày ra trước mắt. pahân nyu main ꨚꨨꨲꩆ ꨐꨭꨩ ꨟꨁꨪꩆ nhử nó chơi.
/pa-hɯn/ (đg.) nhử; bày ra= allécher. pahân di mata ꨚꨨꨲꩆ ꨕꨫ ꨟꨓꨩ bày ra trước mắt. pahân nyu main ꨚꨨꨲꩆ ꨐꨭꨩ ꨟꨁꨪꩆ nhử nó chơi.
/pa-ha-wɛ:t/ (đg.) dứt khúc = couper en tronçons.
/pa-həh/ (đg.) phổ biến = divulguer, répandre. paheh bhap ilimo Cam tabiak ꨚꨨꨮꩍ ꨞꩇ ꨁꨤꨪꨟꨯꨩ ꨌꩌ ꨓꨝꨳꩀ phổ biến văn hóa Chăm ra ngoài. dom siam paheh tabiak, dom jhak… Read more »
/pa-hʊa:/ (đg.) kéo (sau) = tirer par derrière. mâk kabaw pahua kayau ꨟꩀ ꨆꨝꨥ ꨚꨨꨶꨩ ꨆꨢꨮꨭ bắt trâu kéo gỗ.
/pa-hʊaʔ/ (đg.) cho ăn = donner à manger, faire manger.
/pa-hʊə:/ (đg.) dọa = menacer. pahue pahuei ꨚꨨꨶꨮꨩ ꨚꨨꨶꨬ dọa dẫm = menacer.
/pa-hʊəɪʔ/ (đg.) nhát cho sợ = faire peur. pahuec ranaih ꨚꨨꨶꨮꩄ ꨣꨗꨰꩍ nhát cho trẻ nhỏ sợ.
/pah/ 1. (đg.) vả, vỗ, tát= frapper de la paume de la main. pah tangin ꨚꩍ ꨓꨊꨪꩆ vỗ tay = applaudir. pah klap ꨚꩍ ꨆꨵꩇ vỗ tay đồng loạt. ciim… Read more »
/pa-ɡ͡ɣʌŋ/ (đg.) dựng cột= élever, ériger.
/pa-ɡ͡ɣap/ (cv.) pagep ꨚꨈꨮꩇ 1. (đg.) so, đo = comparer. pagap saong thei? ꨚꨈꩇ ꨧꨯꨱꩃ ꨔꨬ ? so với ai? praong oh hu hagait pagap ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨅꩍ ꨨꨭꨩ ꨨꨈꨰꩅ ꨚꨈꩇ… Read more »