paghang ꨚꨉꩃ [Cam M]
/pa-ɡʱa:ŋ/ (đg.) sưởi, hơ = faire sécher. paghang apuei ꨚꨉꩃ ꨀꨚꨶꨬ sưởi nóng. paghang di apuei ꨚꨉꩃ ꨕꨫ ꨀꨚꨶꨬ hơ lửa.
/pa-ɡʱa:ŋ/ (đg.) sưởi, hơ = faire sécher. paghang apuei ꨚꨉꩃ ꨀꨚꨶꨬ sưởi nóng. paghang di apuei ꨚꨉꩃ ꨕꨫ ꨀꨚꨶꨬ hơ lửa.
/pa-ɡ͡ɣla:ŋ/ (đg.) tròng vào = enfiler, passer dans. paglang takuai ꨚꨈꨵꩃ ꨓꨆꨶꨰ tròng vào cổ = passer au cou. pak mbuk paglang ka-ing (tng.) ꨚꩀ ꨡꨭꩀ ꨚꨈꨵꩃ ꨆꨁꨪꩂ thắt tóc… Read more »
/pa-ɡ͡ɣləh/ 1. (đg.) cho sập, hạ, hạ xuống= faire tomber, faire descendre; détendre. pagleh thruk ꨚꨈꨵꨮꩍ ꨔꨴꨭꩀ hạ ná = détendre l’arbalète. pagleh akaok talaok gah déh trun ꨚꨈꨵꨮꩍ… Read more »
/pa-ɡ͡ɣlʌŋ/ 1. (đg.) pagleng-kakur ꨚꨈꨵꨮꩃꨆꨆꨭꩉ trù ẻo, nói gở. pagleng-kakur ka urang ꨚꨈꨵꨮꩃꨆꨆꨭꩉ ꨆꨩ ꨂꨣꩃ trù ẻo cho người ta. 2. (đg.) pagleng-mata ꨚꨈꨵꨮꩃꨠꨓꨩ thôi miên. nyu hu sunau pagleng-mata… Read more »
/pa-ɡ͡ɣlo:ŋ/ (đg.) buồn nôn = qui a la nausée, envie de vomir.
/pa-ɡ͡ɣlut/ (đg.) làm cho lút = faire entrer, enfoncer.
/pa-ɡ͡ɣrʊaʔ/ (đg.) để sấp, úp = remettre à l’endroit, recouvrir. pagruak gaok glah di canrong ꨚꨈꨴꨶꩀ ꨈꨯꨱꩀ ꨈꨵꩍ ꨕꨫ ꨌꨗꨴꨯꩂ úp nồi niêu trên sàn.
/pa-ɡ͡ɣuɪ/ (đg.) rượt, đuổi= poursuivre. paguei tuei ꨚꨈꨶꨬ ꨓꨶꨬ rượt theo = poursuivre. ma-in paguei gep ꨟꨁꨪꩆ ꨚꨈꨶꨬ ꨈꨮꩇ chơi rượt nhau = jouer au chat. paguei nduec cac-rac ꨚꨈꨶꨬ… Read more »
/pa-ɡ͡ɣʊən/ (đg.) hứa; hẹn; khất= promettre; donner rendez-vous.. khik panuec paguen ꨇꨪꩀ ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨚꨈꨶꨮꩆ giữ lời hứa. paguen gep nao glai ꨚꨈꨶꨮꩆ ꨈꨮꩇ ꨗꨯꨱ ꨈꨵꨰ hẹn nhau lên rừng. paguen… Read more »
/pa-ɡ͡ɣul/ (đg.) vo tròn = arrondir en frottant avec les mains. pagul gluh ngap baoh mbi ꨚꨈꨭꩊ ꨈꨵꨭꩍ ꨋꩇ ꨝꨯꨱꩍ ꨡꨫ vo tròn đất sét làm quả bi.