pagat ꨚꨈꩅ [Cam M]
/pa-ɡ͡ɣa:t/ (đg.) bịp, phỉnh = tricher, leurrer. ndom pagat ranaih ꨙꨯꩌ ꨚꨈꩅ ꨣꨗꨰꩍ nói bịp trẻ nhỏ. laor pagat duah mbeng ꨤꨯꨱꩉ ꨚꨈꩅ ꨕꨶꩍ ꨡꨮꩃ nói láo lừa bịp kiếm… Read more »
/pa-ɡ͡ɣa:t/ (đg.) bịp, phỉnh = tricher, leurrer. ndom pagat ranaih ꨙꨯꩌ ꨚꨈꩅ ꨣꨗꨰꩍ nói bịp trẻ nhỏ. laor pagat duah mbeng ꨤꨯꨱꩉ ꨚꨈꩅ ꨕꨶꩍ ꨡꨮꩃ nói láo lừa bịp kiếm… Read more »
/pa-ɡ͡ɣe̞:/ 1. (d.) sáng = matin. morning. pagé ni ꨚꨈꨯꨮꨩ ꨗꨫ sáng nay = ce matin. paguh pagé ꨚꨈꨭꩍ ꨚꨈꨮꨩ sáng mai = demain matin. kadéh pagé ꨆꨕꨯꨮꩍ ꨚꨈꨯꨮꨩ sáng… Read more »
/pa-ɡ͡ɣʌm/ (đg.) dán, kết, dính, gộp chung= coller, faire adhérer. (idiotisme) pagem tangin aw ꨚꨈꨮꩌ ꨓꨊꨪꩆ ꨀꨥ kết áo = emmanchure de l’habit. mâk blah ni pagem saong blah déh… Read more »
/pa-d̪ruh/ (đg.) làm cho giảm = abaisser, faire diminuer.
/pa-ɡ͡ɣʌn/ 1. (đg.) chắn ngang; ngược dòng= barrer. mâk gai pagan jalan nao ꨟꩀ ꨈꨰ ꨚꨈꩆ ꨎꨤꩆ ꨗꨯꨱ lấy cây chắn ngang đường đi. pok yuk pagan ꨛꨯꨩꩀ ꨢꨭꩀ ꨚꨈꩆ… Read more »
/pa-d̪rut/ 1. (đg.) cảm động, xúc động = être ému. sap hia ngap ka dahlak padrut ꨦꩇ ꨨꨳꨩ ꨋꩇ ꨆꨩ ꨕꨨꨵꩀ ꨚꨕꨴꨭꩅ tiếng khóc làm cho tôi cảm động. 2…. Read more »
/pa-d̪ʊəl/ (đg.) cho khuây khỏa = soulager (souffrance physique ou morale). paduel lapa ꨚꨕꨶꨮꩊ ꨤꨚꨩ làm cho quên cơn đói = apaiser la faim. paduel tian ꨚꨕꨶꨮꩊ ꨓꨳꩆ cho khuây… Read more »
/pa-d̪uk/ (đg.) chuyển = déménager.
/pa-d̪u-ma:n/ (d.) la bàn = boussole.
/pa-d̪uŋ/ 1. (đg.) trì xuống = abaisser en appuyant. huak trei padung tian ꨨꨶꩀ ꨓꨴꨬ ꨚꨕꨭꩃ ꨓꨳꩆ ăn no nặng bụng (bụng như bị kéo trì xuống). 2. (d.) gàu… Read more »