padruai ꨚꨕꨴꨶꨰ [Cam M]
/pa-d̪rʊoɪ/ (đg.) buồn = triste. sad. mboh padruai dalam tian ꨡꨯꩍ ꨚꨕꨴꨶꨰ ꨕꨤꩌ ꨓꨳꩆ thấy buồn trong lòng. padruai mayut rabau thun oh wer (A) ꨚꨕꨴꨶꨰ ꨟꨢꨭꩅ ꨣꨝꨮꨭ ꨔꨭꩆ ꨅꩍ… Read more »
/pa-d̪rʊoɪ/ (đg.) buồn = triste. sad. mboh padruai dalam tian ꨡꨯꩍ ꨚꨕꨴꨶꨰ ꨕꨤꩌ ꨓꨳꩆ thấy buồn trong lòng. padruai mayut rabau thun oh wer (A) ꨚꨕꨴꨶꨰ ꨟꨢꨭꩅ ꨣꨝꨮꨭ ꨔꨭꩆ ꨅꩍ… Read more »
/pa-d̪əʊʔ/ (đg.) giấu = cacher. oh padep di thei hu ꨅꩍ ꨚꨕꨮꩇ ꨕꨫ ꨔꨬ ꨨꨭꨩ chẳng dấu ai được. padep yau mayaw padep anâk (tng.) ꨚꨕꨮꩇ ꨢꨮꨭ ꨟꨢꨥ ꨚꨕꨮꩇ ꨀꨗꩀ… Read more »
/pa-d̪ʌr/ 1. (đg.) trở = tourner, changer. pader akaok ꨚꨕꨮꩉ ꨀꨆꨯꨱꩀ trở đầu = tourner la tête. pader tuk ꨚꨕꨮꩉ ꨓꨭꩀ trở giờ = changer d’heure. pader gaok ꨚꨕꨮꩉ ꨈꨯꨱꩀ… Read more »
/pa-ha-d̪ʌr/ (đg.) nhắc, nhắc lại= rappeler. pahadar ka dahlak thau ꨛꨩꨨꨕꩉ ꨆꨩ ꨕꨨꨵꩀ ꨔꨮꨭ nhắc lại cho tôi biết = rappelle-moi, pour que je sache.
/pa-d̪ʱak/ (đg.) chống, đỡ = étayer, soutenir.
/pa-d̪ʱe̞:n/ (đg.) hồ nghi, nghi ngờ= douter, soupçonner d’erreur. dahlak padhén nyu klaik mbeng ꨕꨨꨵꩀ ꨚꨖꨯꨮꩆ ꨐꨭꨩ ꨆꨵꨰꩀ ꨡꨮꩃ tôi nghi ngờ hắn là kẻ ăn trộm.
/pa-d̪ʱi:/ (d.) lễ giỗ tổ trong tuần sau khi chết = cérémonie anniversaire dans la semaine qui suit le décès.
/pa-d̪ʱɪh/ (d.) thể thao, vận động = gymnastique. threm padhih ꨔꨴꨮꩌ ꨚꨖꨪꩍ tập thể thao = faire de la gymnastique. mblang pathram padhih ꨡꨵꩃ ꨚꨔꨴꩌ ꨚꨖꨪꩍ sân vận động =… Read more »
/pa-d̪ʱuk/ 1. (d.) lư = récipient pour contenir la braise. 2. (d.) [Bkt.] cây trỏng. 3. (d.) [Bkt.] cầm (ruộng). nyu padhuk hamu ka urang bakan ꨐꨭꨩ ꨚꨖꨭꩀ ꨨꨟꨭꨩ ꨆꨩ… Read more »
/pa-d̪ʱut/ (đg.) sinh ra = engendrer, accoucher.