pakheng ꨚꨇꨮꩃ [Cam M]
/pa-kʱʌŋ/ (đg.) bạo dạn; làm cho mạnh mẽ, làm cho cứng rắn= courageux.
/pa-kʱʌŋ/ (đg.) bạo dạn; làm cho mạnh mẽ, làm cho cứng rắn= courageux.
/ca-ni:/ (t.) có sọc, nhiều màu. striped, colorful. khan bai cani ꨇꩆ ꨝꨰ ꨌꨗꨫ tấm vải có sọc nhiều màu.
/pa-kʱɪŋ/ (đg.) gả = marier (qq.). nyu lac nyu puec dahlau blaoh pakhing ka urang (DWM) ꨐꨭꨩ ꨤꩄ ꨐꨭꨩ ꨚꨶꨮꩄ ꨕꨨꨵꨮꨭ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨚꨇꨪꩂ ꨆꨩ ꨂꨣꩃ nó bảo nó đi hỏi… Read more »
/ca-nih/ (d.) mẫu. form, sample. nai gru cih canih ka anâk séh mathram wak ꨗꨰ ꨈꨴꨭꨩ ꨌꨪꩍ ꨌꨗꨪꩍ ꨆꨩ ꨀꨗꩀ ꨦꨯꨮꩍ ꨟꨔꨴꩌ ꨥꩀ cô giáo kẻ mẫu cho học tập… Read more »
/ca-nu:/ 1. (d.) dấu in, có lằn = marque, empreinte. ataong hawei hu canu ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨨꨥꨬ ꨨꨭꨩ ꨌꨗꨭꨩ đánh bằng roi có lằn = quand on frappe avec le rotin… Read more »
/ca-nu:ʔ/ (d.) cây lụi = broche pour cuire. cuk ikan di canuk ꨌꨭꩀ ꨁꨆꩆ ꨕꨫ ꨌꨗꨭꩀ lụi cá bằng cây lụi = mettre un poisson en brochette.
/ca-nau/ (cv.) tanuw ꨓꨗꨭꨥ (d.) ngón = doigt. finger. canuw takai ꨌꨗꨭꨥ ꨓꨆꨰ ngón chân = doigt de pied. toes. canuw tangin ꨌꨗꨭꨥ ꨓꨊꨪꩆ ngón tay = doigt de la… Read more »
/caʊ-ci:ʔ/ (t.) ích kỷ, hà tiện, bủn xỉn.
/su:p/ 1. (t.) tối = sombre. malam ni sup langik ꨟꨤꩌ ꨗꨫ ꨦꨭꩇ ꨤꨊꨪꩀ đêm nay tối trời = ce soir il fait sombre. 2. (t.) sup-palup ꨧꨭꨛꨤꨭꩇ tối tăm… Read more »
/su-fi:/ (d.) cây mai vàng.