candang ꨌꨙꩃ [Cam M]
/ca-ɗa:ŋ/ (t.) khô ráo, khô cằn = aride, très sec. thun tua candang tanâh raya ꨔꨭꩆ ꨓꨶꨩ ꨌꨙꩃ ꨓꨗꩍ ꨣꨢꨩ năm hạn đất đai khô cằn = l’année de sécheresse,… Read more »
/ca-ɗa:ŋ/ (t.) khô ráo, khô cằn = aride, très sec. thun tua candang tanâh raya ꨔꨭꩆ ꨓꨶꨩ ꨌꨙꩃ ꨓꨗꩍ ꨣꨢꨩ năm hạn đất đai khô cằn = l’année de sécheresse,… Read more »
/ca-ɗɔŋ/ (d.) nia lớn, cái nong = grand van.
ca-ɗiaʔ/ (đg.) bóp, nặn = masser. candiak ka-ing ꨌꨙꨳꩀ ꨆꨁꨪꩂ bóp lưng. masser les reins. _____ Synonyms: aiak, capait, garik
/ca-ɗie̞ŋ/ (d.) (ngón) út = le plus jeune, le plus petit. the youngest, the smallest. canuw candiéng ꨌꨗꨭꨥ ꨌꨙꨳꨯꨮꩃ ngón út = l’auriculaire; the smallest finger (pinky). nai cadiéng ꨗꨰ… Read more »
/pa-blɔh/ (đg.) đẩy đưa cho qua; cho xong. ndom pablaoh ꨙꨯꩌ ꨚꨝꨵꨯꨱꩍ nói đưa đẩy cho qua. ngap pablaoh gruk ꨋꩇ ꨚꨝꨵꨯꨱꩍ ꨈꨴꨭꩀ làm cho xong việc.
/pa-blɔn/ (đg.) trừng, trố mắt = ouvrir de grands yeux pour menacer. pablaon mata maong ꨚꨝꨵꨯꨱꩆ ꨟꨓꨩ ꨟꨯꨱꩃ trố mắt nhìn.
/cʌn/ 1. (d.) mặt trăng = la lune (divinisée). yang Can ꨢꩃ ꨌꩆ thần mặt trăng = dieu de la lune. 2. (d.) [Bkt.] mỏm đá, tảng đá. can tablah… Read more »
/ca-nah/ 1. (d.) ngã = bifurcation. jalan klau canah ꨎꨤꩆ ꨆꨵꨮꨭ ꨌꨘꩍ đường ngã ba = carrefour. 2. (d.) vòng mây = anneau de rotin.
/ca-nɛh/ 1. (d.) rổ = panier à claire voie. canaih jhik ꨌꨗꨰꩍ ꨏꨪꩀ rổ may = panier cousu. canaih gem lasei ꨌꨗꨰꩍ ꨈꨮꩌ ꨤꨧꨬ cái lồng bàn = cloche pour… Read more »
/ca-naʔ/ (d.) bó, búi = fagot, gerbe. chignon. canak mbuk ꨌꨘꩀ ꨡꨭꩀ búi tóc = chignon. cak klau canak njuh ꨌꩀ ꨆꨵꨮꨭ ꨌꨘꩀ ꨒꨭꩍ cột ba bó củi = ficeler… Read more »