cammrep ꨌꩌꨟꨴꨮꩇ [Bkt.]
/cam-mrəʊʔ/ (d.) căn nguyên, gốc tích, cội rễ. from the beginning, the source. cammrep ilimo Campa ꨌꩌꨟꨴꨮꩇ ꨁꨤꨪꨟꨯꨩ ꨌꩌꨛꨩ cội rễ nền văn hóa Champa.
/cam-mrəʊʔ/ (d.) căn nguyên, gốc tích, cội rễ. from the beginning, the source. cammrep ilimo Campa ꨌꩌꨟꨴꨮꩇ ꨁꨤꨪꨟꨯꨩ ꨌꩌꨛꨩ cội rễ nền văn hóa Champa.
/cam-pa:/ 1. (d.) Champa, Chiêm Thành = Campa. Champa kingdom. — 2. (d.) bông sứ = michelia champaca. Michelia Champaca, Plumeria. bangu campa ꨝꨊꨭꨩ ꨌꩌꨛꨩ bông sứ = michelia champaca.
/cam-pi:/ (d.) đàn champi, đàn tranh = harpe à 16 cordes.
/ca-mrɛh/ (t.) dốc. ba-ndan cek mamraih ꨝꨙꩆ ꨌꨮꩀ ꨟꨟꨴꨰꩍ sườn núi dốc. _____ Synonyms: nek
/ca-mrɔh/ (t.) quá khích. hu biniai camraoh ꨨꨭꨩ ꨝꨪꨗꨳꨰ ꨌꨟꨴꨯꨱꩍ có thái độ quá khích. _____ Antonyms: suphiap
/ca-mrih/ (t.) bất thường, kỳ quặc. extraordinary. _____ Antonyms: bhian
/pa-bʱuk/ (đg.) chạm, khắc.
/ca-ɓʊoɪʔ/ (d.) mỏ, vòi = bec. cambuec ciim ꨌꨡꨶꨮꩄ ꨌꨳꨪꩌ mỏ chim = bec d’oiseaux. cambuec kadi ꨌꨡꨶꨮꩄ ꨆꨕꨫ vòi ấm = bec de bouilloire. cambuec tanel ꨌꨡꨶꨮꩄ ꨓꨗꨮꩊ cái… Read more »
/pa-bia:/ (d.) cá ảo.
/pa-bie̞r/ (đg.) làm cho thấp = abaisser.