pabilar ꨚꨝꨪꨤꩉ [Bkt.]
/pa-bi-lar/ (đg.) bỏ rơi. tuei lakei pabilar anâk ꨓꨶꨬ ꨤꨆꨬ ꨚꨝꨪꨤꩉ ꨀꨗꩀ theo trai bỏ lại con dại.
/pa-bi-lar/ (đg.) bỏ rơi. tuei lakei pabilar anâk ꨓꨶꨬ ꨤꨆꨬ ꨚꨝꨪꨤꩉ ꨀꨗꩀ theo trai bỏ lại con dại.
/pa-ba-ɗa:ŋ˨˩/ (cv.) pabindang ꨚꨝꨪꨙꩃ (đg.) lộ, bại lộ; phanh phui. pabandang mbaok ꨚꨝꨙꩃ ꨡꨯꨱꩀ lộ diện. pabandang dom gruk tachep ꨚꨝꨙꩃ ꨕꨯꩌ ꨈꨴꨭꩀ ꨓꨍꨮꩇ phanh phui những điều bê bối…. Read more »
/ca-ɓur/ (d.) lễ kỷ niệm các vua chúa được tổ chức vào 16/9 Chăm lịch. = fête de Cabur (en l’honneur des divinités). katé di bangun, cambur di klam ꨆꨓꨯꨮꨩ… Read more »
/ca-ɓo:/ (d.) gang trung (từ đầu ngón tay đến ngón tay chỉ) = moyen ampan (longueur de l’extrémité du pouce à l’extrémité de l’index).
/cam-mrʌn/ (đg.) lục soát, kiểm chứng.
/ca-ɓrɔh/ (t.) cộc lốc, cộc cằn. ndom puec cambraoh ꨙꨯꩌ ꨚꨶꨮꩄ ꨌꨡꨴꨯꨱꩍ ăn nói cộc lốc. lue nyu juai nyu cambraoh lo ꨤꨶꨮꨩ ꨐꨭꨩ ꨎꨶꨰ ꨐꨭꨩ ꨌꨡꨴꨯꨱꩍ ꨤꨯꨩ không giỡn… Read more »
/pa-bi-ne̞ɪ’s/ (đg.) tiêu diệt = détruire. pabinés drei ꨚꨝꨪꨗꨯꨮꩋ ꨕꨴꨬ tự tử = se suicider.
/ca-ɓri:/ (cv.) kabri ꨆꨝꨴꨫ (t.) sai (quả). laden, full of fruits. phun kayau cambri baoh ꨜꨭꩆ ꨆꨢꨮꨭ ꨌꨡꨴꨫ ꨝꨯꨱꩍ cây cối sai quả. cambri-cambruw ꨌꨡꨴꨪꨌꨡꨴꨭꨥ xum xuê. baoh-paraoh cambri-cambruw ꨝꨯꨱꩍꨚꨣꨯꨱꩍ… Read more »
/pa-biuh/ (t.) vùng dưới, hạ lưu. dom palei gah pabiuh ꨕꨯꩌ ꨚꨤꨬ ꨈꩍ ꨚꨝꨳꨭꩍ những làng ở vùng hạ lưu.
/pa-bɔ:/ 1. (d.) cây lau = Saccharum arundinaceum. 2. (d.) cừu = mouton, brebis.