cambuai ꨌꨡꨶꨰ [Cam M]
/ca-ɓʊoɪ/ 1. (d.) môi, miệng = lèvres. taong cambuai ꨓꨯꨱꩃ ꨌꨡꨶꨰ môi = lèvres. cambuai khim klao ꨌꨡꨶꨰ ꨇꨪꩌ ꨆꨵꨯꨱ miệng mỉm cười = sourire. cambuai cambac ꨌꨡꨶꨰ ꨌꨡꩄ môi… Read more »
/ca-ɓʊoɪ/ 1. (d.) môi, miệng = lèvres. taong cambuai ꨓꨯꨱꩃ ꨌꨡꨶꨰ môi = lèvres. cambuai khim klao ꨌꨡꨶꨰ ꨇꨪꩌ ꨆꨵꨯꨱ miệng mỉm cười = sourire. cambuai cambac ꨌꨡꨶꨰ ꨌꨡꩄ môi… Read more »
/pa-bʌm/ (đg.) ương, ươm= faire un semis, faire une pépinière. thon pabem ꨔꨯꩆ ꨚꨝꨮꩌ vườn ương= pépinière.
/pa-be̞:n/ (d.) nền móng = fondation. base, foundation. pabén sang ꨚꨝꨯꨮꩆ ꨧꩃ nền nhà = fondation de maison. the floor.
/pa-bʌŋ/ (đg.) bịt, trùm = couvrir, recouvrir. pabeng pabah gaok ꨚꨝꨮꩃ ꨚꨝꩍ ꨈꨯꨱꩀ bịt miệng nồi = recouvrir la marmite (de qq. ch.). pabeng mata ꨚꨝꨮꩃ ꨟꨓꨩ bịt mắt =… Read more »
/pa-bʱʌn/ (d.) làng Vụ Bổn = village de Vu-bon.
/pa-ba:n/ 1. (d.) bàn = table. kaya mbeng caik di paban ꨆꨢꨩ ꨡꨮꩃ ꨌꨰꩀ ꨕꨫ ꨚꨝꩆ đồ ăn để trên bàn. paban anâk séh ꨚꨝꩆ ꨀꨗꩀ ꨦꨯꨮꩍ bàn học sinh…. Read more »
“ /pa-bɔh˨˩/ I. pabaoh ꨚꨝꨯꨱꩍ [Cam M] (cv.) habaoh ꨨꨝꨯꨱꩍ [A, 512] /ha-bɔh˨˩/ 1. (đg.) vật, đấu vật, vật lộn, ném xuống, lật xuống = renverser (qq.); prendre par les pieds… Read more »
/ca-ɓɔ:ŋ/ (d.) miệng = ouverture. cambaong jaong ꨌꨡꨯꨱꩃ ꨎꨯꨱꩃ miệng rìu = gorge de la hache; cambaong jraow ꨌꨡꨯꨱꩃ ꨎꨴꨯꨱꨥ hà khẩu; miệng cái đó = embouchure de la nasse…. Read more »
/pa-bɔ˨˩ʔ/ (đg.) thấm nước = imbiber d’eau. pabaok aia ka baok ꨚꨝꨯꨱꩀ ꨀꨳꨩ ꨆꨩ ꨝꨯꨱꩀ thấm nước cho bã ra.
/ca-ɓəh/ (đg.) lể; xóc = piquer avec objet pointu. cambeh daruai ꨌꨡꨮꩍ ꨕꨣꨶꨰ lể gai = extraire une épine. cambeh mâng jarum ꨌꨡꨮꩍ ꨟꩃ ꨎꨣꨭꩌ lể bằng kim = faire… Read more »