cagaong ꨌꨈꨯꨱꩃ [Cam M]
/ca-ɡ͡ɣɔ:ŋ/ (đg.) ngoạm, tha đi = emporter avec la gueule (le bec….) asau cagaong sa klaih ralaow ꨀꨧꨮꨭ ꨌꨈꨯꨱꩃ ꨧꨩ ꨆꨵꨰꩍ ꨣꨤꨯꨱꨥ chó tha đi một miếng thịt = le… Read more »
/ca-ɡ͡ɣɔ:ŋ/ (đg.) ngoạm, tha đi = emporter avec la gueule (le bec….) asau cagaong sa klaih ralaow ꨀꨧꨮꨭ ꨌꨈꨯꨱꩃ ꨧꨩ ꨆꨵꨰꩍ ꨣꨤꨯꨱꨥ chó tha đi một miếng thịt = le… Read more »
/ca-ɡ͡ɣraʊ/ (t.) ngồi chễm chệ = être assis en surplomb. daok cagrao di ngaok papan ꨕꨯꨱꩀ ꨌꨈꨴꨯꨱ ꨕꨫ ꨊꨯꨱꩀ ꨚꨚꩆ ngồi chễm chệ trên ván.
/ca-ɡ͡ɣʊor/ (d.) con trĩ = faisan.
/ca-ɡ͡ɣʊor-ɓɛt/ (d.) chim rẻ quạt.
/ca-ɡ͡ɣau/ (d.) gấu = ours. bear. caguw asau ꨌꨈꨭꨥ ꨀꨧꨮꨭ gấu chó = ours chien (sa tête ressemble à celle d’un chien). caguw pabuei ꨌꨈꨭꨥ ꨚꨝꨶꨬ gấu heo = ours… Read more »
/cah-co:ʔ/ (đg.) ly tán. adei saai cahcok ni sa urang, déh sa urang ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨌꩍꨌꨯꩀ ꨗꨫ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ ꩝ ꨕꨯꨮꩍ ꨧꨩ ꨂꨣꩃ anh em ly tán mỗi người một… Read more »
/cah-ya:/ 1. (d.) (Skt.) sự huy hoàng, sáng chói; ánh sáng. cahya mata kau ꨌꩍꨢꨩ ꨟꨓꨩ ꨆꨮꨭ ánh mắt của ta. 2. (t.) kiều diễm, mỹ lệ. nai patri cahya… Read more »
/tʱaʊʔ/ (đg.) lót = garnir, placer. thap mâng ala ꨔꩇ ꨟꩃ ꨀꨤꨩ lót ở dưới = placer en dessous.
/ca-d̪aŋ/ 1. (d.) người Sedang = Sedang. urang Cadang ꨂꨣꩃ ꨌꨕꩃ người Sedang = id. 2. (d.) làng Văn Sơn = village de Van-son. palei Cadang ꨚꨤꨬ ꨌꨕꩃ làng Văn… Read more »
/tʱa:t/ that ꨔꩅ [Cam M] 1. (đg.) nguyện, nguyện ước = être fidèle. that saong gep ꨔꩅ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ nguyện với nhau = être fidèle l’ un à l’ autre. that… Read more »