thau ꨔꨮꨭ [Cam M]
/tʱau/ thau ꨔꨮꨭ [Cam M] (đg.) biết, hiểu = connaitre, savoir. know, understand. mbeng oh thau ka bangi ꨡꨮꩃ ꨅꩍ ꨔꨮꨭ ꨆꨩ ꨝꨊꨫ ăn chẳng biết ngon. hu magru ka mâng thau ꨨꨭꨩ… Read more »
/tʱau/ thau ꨔꨮꨭ [Cam M] (đg.) biết, hiểu = connaitre, savoir. know, understand. mbeng oh thau ka bangi ꨡꨮꩃ ꨅꩍ ꨔꨮꨭ ꨆꨩ ꨝꨊꨫ ăn chẳng biết ngon. hu magru ka mâng thau ꨨꨭꨩ… Read more »
/tʱaʊ/ thaw ꨔꨥ [Cam M] (d.) dác = aubier. thaw kayau ꨔꨥ ꨆꨢꨮꨭ dác gỗ.
/tʱaʊ-bah/ thawbah ꨔꨥꨝꩍ [Cam M] (đg. d) (đg. d) làm lễ tẩy uế = faire une ablution rituelle.
/tʱeɪ/ thei ꨔꨬ [Cam M] (đ.) ai? ai = qui? quelqu’un. who? who. nao saong thei? ꨗꨯꨱ ꨧꨯꨱꩃ ꨔꨬ ? đi với ai? = avec qui allez-vous? thei nao nan? ꨔꨬ… Read more »
/tʱəʔ/ thek ꨔꨮꩀ [Cam M] 1. (đg.) trôi = aller à la dérive, emporter à la dérive. hala thek ꨨꨤꨩ ꨔꨮꩀ lá trôi. njuh thek di kraong ꨒꨭꩍ ꨔꨮꩀ ꨕꨫ ꨆꨴꨯꨱꩃ khúc… Read more »
/tʱʌl/ thel ꨔꨮꩊ [Cam M] 1. (đg.) cuộn, quấn = rouler, enrouler, développer le fil pour l’écheveau. thel balidu ꨔꨮꩊ ꨝꨤꨪꨕꨭꨩ cuộn tấm mền. 2. (đg.) vén, xắn = relever, retrousser. thel… Read more »
/tʱʌm-ɡ͡ɣrɛŋ/ themgraing ꨔꨮꩌꨈꨴꨰꩃ [Cam M] maong: ‘tamagraing’ ‘ꨓꨠꨈꨴꨰꩃ’
/sʌm-pu-ra-nɯ:/ (cv.) sampurana ꨧꩌꨚꨭꨣꨘꨩ [A, 468] (Skt.) (t.) chu đáo, thỏa mãn; ân cần; hoàn thành, hoàn chỉnh = parfait, complet; achevé.
/tʱʌm-tʱə:/ themthe ꨔꨮꩌꨔꨮꨩ [Cam M] (đg.) sắm sửa = préparer. themthe ka anâk nao bac ꨔꨮꩌꨔꨮꨩ ꨆꨩ ꨀꨗꩀ ꨗꨯꨱ ꨝꩄ sắm sửa cho con đi học
/tʱʌm-tʱɪt/ themthit ꨔꨮꩌꨔꨪꩅ [Cam M] (đg.) chúc lành, chúc phúc = bénir. tamâ thun barau themthit ka gep ꨓꨟꨩ ꨔꨭꩆ ꨝꨣꨮꨭ ꨔꨮꩌꨔꨪꩅ ꨆꨩ ꨈꨮꩇ vào năm mới chúc nhau an lành.