then ꨔꨮꩆ [Cam M]
/tʱʌn/ aiek: than ꨔꩆ [A,203]
/tʱʌn/ aiek: than ꨔꩆ [A,203]
/tʱʌn-on/ then-on ꨔꨮꨗꨯꩆ [Cam M] (d.) sấm đầu năm = premier coup de tonnerre de l’année. balan then-uh-then-on ꨝꨤꩆ ꨔꨮꨗꨭꩍꨔꨮꨗꨯꩆ tháng đầu trong năm nghe tiếng sấm = mois… Read more »
/tʱʌn-cʌn/ Thencen ꨔꨮꩆꨌꨮꩆ [Cam M] (d.) vợ vua Po Ramé = femme du roi Pôramé.
/tʱɔ:/ thaow ꨔꨯꨱꨥ [Cam M] 1. (đg.) nắm = empoigner. thaow di takuai aw ꨔꨯꨱꨥ ꨕꨫ ꨓꨆꨶꨰ ꨀꨥ nắm lấy cổ áo. thaow bikajap ꨔꨯꨱꨥ ꨝꨪꨆꨎꩇ nắm cho thật chặt. 2…. Read more »
/ca-d̪aʔ/ (cv.) tadak ꨓꨕꩀ 1. (đg.) búng, bắn = donner une chiquenaude. cadak talei su ꨌꨕꩀ ꨓꨤꨬ ꨧꨭꨩ búng dây thun. cadak di akaok ꨌꨕꩀ ꨕꨫ ꨀꨆꨯꨱꩀ búng vào đầu…. Read more »
/təɪ:/ tey ꨓꨮꩈ [Bkt.] 1. (t.) lơ đễnh. mbeng blaoh daok tey ꨡꨮꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨓꨮꩈ đang ăn mà còn lơ đễnh. 2. (t.) tey-rahey ꨓꨮꩈꨣꨨꨮꩈ hờ hững. daa raok… Read more »
/tʱaɪʔ/ thac ꨔꩄ [Cam M] 1. (đg.) tạt = déferle. hajan thac ꨨꨎꩆ ꨔꩄ mưa tạt = la pluie déferle. 2. (đg.) tát; đổ = épuiser, tarir, mettre à sec; verser…. Read more »
/tʱah/ (cv.) athah ꨀꨔꩍ thah ꨔꩍ [Cam M] 1. (đg.) kỳ = frotter. thah grik ꨔꩍ ꨈꨴꨪꩀ kỳ ghét = décrasser. 2. (đg.) mài = aiguiser. thah taow ꨔꩍ ꨓꨯꨱꨥ… Read more »
/tʱaɪ/ thai ꨔꨰ [Cam M] (đg.) dọn = préparer. thai ahar ꨔꨰ ꨀꨨꩉ dọn bánh = préparer des gateaux.
/tʱɛh/ thaih ꨔꨰꩍ [Cam M] (đg.) đẽo = équarrir. thaih kayau ꨔꨰꩍ ꨆꨢꨮꨭ đẽo cây = équarrir le bois.