thaik ꨔꨰꩀ [Cam M] saik
/tʱɛʔ/ thaik ꨔꨰꩀ [Cam M] (cv.) saik ꨦꨰꩀ 1. (đg.) né = se ranger sur le côté. sa urang glem, sa urang thaik một người ném, một người né. 2. (d.) hình, dáng =… Read more »
/tʱɛʔ/ thaik ꨔꨰꩀ [Cam M] (cv.) saik ꨦꨰꩀ 1. (đg.) né = se ranger sur le côté. sa urang glem, sa urang thaik một người ném, một người né. 2. (d.) hình, dáng =… Read more »
/tʱɛt/ thait ꨔꨰꩅ [Cam M] (đg.) đánh nhè nhẹ bằng roi = frapper légèrement. thait ka kabaw nao ꨔꨰꩅ ꨆꨩ ꨆꨝꨥ ꨗꨯꨱ đánh nhẹ cho trâu đi.
/tʱaʔ/ thak ꨔꩀ [Cam M] (đg.) thắt = nouer, lier. thak talei ꨔꩀ ꨓꨤꨬ thắt dây = lier avec une corde.
/tʱaʔ-wa:/ Thakwa ꨔꩀꨥꨩ [Cam M] (d.) tên một nhà cách mạng Champa = nom d’un révolutionnaire Campa.
/tʱʌn/ 1. (d.) số phận, thân phận; sự bất hạnh = sort, mauvais destin, infortune. fate, bad destiny, misfortune. than kathaot ꨔꩆ ꨆꨔꨯꨱꩅ thân phận nghèo. poor lives. than-pajan ꨔꩆ-ꨚꨎꩆ [Cam M]… Read more »
/tʱan-d̪a:/ thanda ꨔꨙꨩ [Cam M] (d.) chông = pieu.
/tʱɔh/ (cv.) saoh ꨧꨯꨱꩍ [A, 491] 1. (t.) không, rỗng, trống = sans rien, vide. nao thaoh ꨗꨯꨱ ꨔꨯꨱꩍ đi không = partir sans bagages. daok thaoh ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ ở… Read more »
/ca-d̪ɛʔ/ (đg.) đánh liên tục, đánh tới tấp bằng roi. handaoh di hawei cadaik, handaoh di haraik garak takuai (ACB) ꨨꨙꨯꨱꩍ ꨕꨫ ꨨꨥꨬ ꨌꨕꨰꩀ ꩝ ꨨꨙꨯꨱꩍ ꨕꨫ ꨨꨣꨰꩀ ꨈꨣꩀ ꨓꨆꨶꨰ… Read more »
/tʌŋ/ 1. (đg.) cân, đong = peser. kapah pieh paik di bhang, teng ka urang manyim lawei ꨆꨚꩍ ꨚꨳꨮꩍ ꨚꨰꩀ ꨕꨫ ꨞꩃ ꩝ ꨓꨮꩃ ꨆꨩ ꨂꨣꩃ ꨟꨐꨪꩌ ꨤꨥꨬ bông để… Read more »
/tʱɔ:ʔ/ 1. (d.) nhao, nhau thai = placenta. thaok kalaik ꨔꨯꨱꩀ ꨆꨤꨰꩀ nhau sót. 2. (đg.) đâm = piler. gai thaok ꨈꨰ ꨔꨯꨱꩀ chày nhỏ = petit pilon. thaok sara mâng… Read more »