tengo ꨓꨮꨊꨯꨩ [Bkt.]
/tʌŋ-o:/ tengo ꨓꨮꨊꨯꨩ [Bkt.] (d.) rau cải cúc, tần ô.
/tʌŋ-o:/ tengo ꨓꨮꨊꨯꨩ [Bkt.] (d.) rau cải cúc, tần ô.
/tʱɔ:m/ (cv.) kathaom ꨆꨔꨯꨱꩌ thaom ꨔꨯꨱꩌ [Cam M] (d.) vỏ ngoài = étui, fourreau. thaom dhaong ꨔꨯꨱꩌ ꨖꨯꨱꩃ vỏ đao = étui du couteau, fourreau, du sabre. ndung thaom pak… Read more »
I. tep ꨁꨫ ꩞ ꨓꨮꩇ [Cam M] /tʌp/ ~ /təʊʔ/ 1. (đg.) cặp, tắp = accoster. galai tep tamâ tapién ꨈꨤꨰ ꨓꨮꩇ ꨓꨟꨩ ꨓꨚꨳꨯꨮꩆ thuyền cặp bến; thuyền tắp vào bến =… Read more »
/caɪʔ/ 1. (d.) hè = couloir extérieur, véranda. cac sang ꨌꩄ ꨧꩃ hè nhà. craok cac ꨌꨴꨯꨱꩀ ꨌꩄ làm hè. 2. (t.) cac-rac ꨌꨌꨴꩄ [Bkt.] tứ tung. takaprah nduec cac-rac… Read more »
/ca-cat/ (d.) chim bói cá. kingfisher.
/ca-d̪a:/ (d.) đụn = dune. cada cuah ꨌꨕꨩ ꨌꨶꩍ đụn cát = dune de sable. _____ Synonyms: caor, gahul, tada
/tʌm-luh/ temluh ꨓꨮꩌꨤꨭꩍ [Cam M] (t.) thuần thục = être essouflé. lamaow la-aua temluh ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨤꨀꨶꨩ ꨓꨮꩌꨤꨭꩍ bò cày thuần thục. lamân temluh ꨤꨟꩆ ꨓꨮꩌꨤꨭꩍ voi thuần.
“ /tʌm-ma-kaɪ/ temmakai ꨓꨮꩌꨠꨆꨰ [Cam M] (cv.) tamakai ꨓꨟꨆꨰ /ta-mə-kaɪ/ (d.) trái dưa = pastèque. tamakai yamân ꨓꨟꨆꨰ ꨢꨟꩆ trái dưa ngọt. “”
/tʌm-ŋa:r/ Temngar ꨓꨮꩌꨋꩉ [Cam M] (d.) làng Tầm Ngân = village de Tâm-ngân.
/tʌm-pah/ tempah ꨓꨮꩌꨚꩍ [Cam M] (d.) khí sắc = dignité, respectabilité. gleh tempah ꨈꨵꨮꩍ ꨓꨮꩌꨚꩍ mất khí sắc; bị ô uế.