brem ꨝꨴꨮꩌ [Cam M]
/brʌm/ (t.) giập, bầm = écrasé, broyé. baoh brem ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨴꨮꩌ trái giập.
/brʌm/ (t.) giập, bầm = écrasé, broyé. baoh brem ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨴꨮꩌ trái giập.
brʌm-ɡ͡ɣuh/ (d.) mờ sáng = point du jour. tagok mâng bremguh ꨓꨈꨯꩀ ꨟꩃ ꨝꨴꨮꩌꨈꨭꩍ thức từ mờ sáng.
/ta-paɪ/ I. ꨁꨫ ꩞ 1. (d.) rượu = alcool, bière. tapai asar ꨓꨚꨰ ꨀꨧꩉ rượu nếp = alcool de riz gluant. tapai col ꨓꨚꨰ ꨌꨯꩊ rượu cần = bière de… Read more »
/brəʊʔ/ 1. (t.) đậm = foncé. bhong brep ꨞꨯꩂ ꨝꨴꨮꩇ đỏ đậm = rouge foncé. 2. (t.) bầm = tuméfié. ataong brep puk mata ꨀꨓꨯꨱꩃ ꨝꨴꨮꩇ ꨚꨭꩀ ꨟꨓꨩ đánh bầm… Read more »
/ta-paʔ/ (t.) thẳng; chính = droit. tapak krâh ꨓꨚꩀ ꨆꨴꨲꩍ chính giữa = juste au milieu. tapak anak ꨓꨚꩀ ꨀꨘꩀ trước mặt = droit devant. ndom tapak ꨙꨯꩌ ꨓꨚꩀ nói… Read more »
/bro:ʔ/ 1. (đg.) nổi lên = ressortir, exsuder. sara brok ꨦꨣꨩ ꨝꨴꨯꩀ muối nổi lên = le sel ressort. brok tagok ꨝꨴꨯꩀ ꨓꨈꨯꩀ vùng lên, nổi dậy = ressortir, remonter…. Read more »
/ta-ɲrɔ:/ 1. (t.) lệ = consacré. hamu tanyraow ꨨꨟꨭꨩ ꨓꨐꨴꨯꨱꨥ ruộng lệ = rizière consacrée. 2. (d.) tanyraow langik ꨓꨐꨴꨯꨱꨥ ꨤꨊꨪꩀ cầu vòng = arc-en ciel.
/ta-ɲraʊ/ (t.) thân thiết = cher, bien aimé. yut tanyraw ꨢꨭꩅ ꨓꨐꨴꨥ bạn thân thiết.
/ta-ɲrʊah/ 1. (t.) tốt, lành = bon, propice. mbeng tanyruah ꨡꨮꩃ ꨓꨐꨴꨶꩍ ăn chọn = choisir les meilleurs mets. 2. (d.) tanyruak langik ꨓꨐꨴꨶꩀ ꨤꨊꨪꩀ bầu trời = firmament. voûte… Read more »
/ta-ɲrʊaʔ/ (cv.) tanuak ꨓꨗꨶꩀ (d.) nút, nắp = bouchon, couvercle.