Bin Suer ꨝꨪꩆ ꨧꨶꨮꩉ [Bkt.]
/bin-sʊor/ (d.) tên một vị vua Champa. name of a Champa king.
/bin-sʊor/ (d.) tên một vị vua Champa. name of a Champa king.
/ta-co:ʔ/ (đg.) chui nhủi = vagabonder. dom ban talaklé kheng tacok sang ni tapa sang nan ꨕꨯꩌ ꨝꩆ ꨓꨤꨆꨵꨯꨮꨩ ꨇꨮꩃ ꨓꨌꨯꩀ ꨧꩃ ꨗꨫ ꨓꨚꨩ ꨧꩃ ꨗꩆ mấy thằng ba-gai thường… Read more »
/ta-d̪a:/ (d.) ngực = poitrine. hal tada ꨨꩊ ꨓꨕꨩ bộ ngực = poitrine, torse. cah hal tada ꨌꩍ ꨨꩊ ꨓꨕꨩ bộ ngực nở = bomber le torse. pa-ndik tada ꨚꨙꨪꩀ ꨓꨕꨩ… Read more »
/bi-naɪ/ 1. (d.) cái, gái = femelle. lamaow binai ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨝꨪꨗꨰ bò cái = génisse. lamaow binai inâ ꨤꨟꨯꨱꨥ ꨝꨪꨗꨰ ꨁꨗꨩ bò nái = jeune bufflesse. la-auai binai ꨤꨀꨶꨰ ꨝꨪꨗꨰ… Read more »
/ta-d̪aʔ/ (cv.) cadak ꨌꨕꩀ 1. (đg.) búng, bắn = projeter d’une chiquenaude, carder. tadak mahlei ꨓꨕꩀ ꨟꨨꨵꨬ bắn bông = carder le coton. 2. (đg.) tadak-dang ꨓꨕꩀꨕꩃ vùng vẫy = s’agiter,… Read more »
/ta-d̪al/ (t.) căng = tendre. tadal kalik ꨓꨕꩊ ꨆꨤꨪꩀ căng da = tendre la peau.
/bi-nɯɪ/ (d.) tên thủ đô cũ Champa = nom d’une ancienne capitale. Sri Binây ꨦꨴꨫ ꨝꨪꨗꩈ = id.
/ta-cɔh/ 1. (đg.) bằm = hâcher. tacaoh ralaow ꨓꨌꨯꨱꩍ ꨣꨤꨯꨱꨥ bằm thịt = hâcher la viande. 2. (đg.) chém, giết = tuer. tacaoh mâng ndaw ꨓꨌꨯꨱꩍ ꨟꩃ ꨙꨥ giết bằng gươm… Read more »
/bim-ba:ŋ/ (t.) lập lờ, do dự, không dứt khoát. nyu ndom daok bimbang ꨐꨭꨩ ꨙꨯꩌ ꨕꨯꨱꩀ ꨝꨪꨡꩃ nó nói không dứt khoát. _____ Antonyms: tanat
/ta-cɔ:/ (d.) cháu = petit-fils. tacaow jieng ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨎꨳꨮꩃ cháu nội = petit fils (du côté maternel). tacaow raong ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨣꨯꨱꩃ cháu nuôi = petit fils adopté par les grand’parents.