bimong ꨝꨪꨟꨯꩂ [Cam M]
/bi-mo:ŋ/ 1. (d.) tháp = tour, édifice religieux. temple. bimong Po Klaong Garay ꨝꨪꨟꨯꩂ ꨛꨯꨮ ꨆꨵꨯꨱꩃ ꨈꨣꩈ tháp Po Klaong Garay. 2. (d.) Palei Bimong ꨚꨤꨬ ꨝꨪꨟꨯꩂ làng Kà Môn… Read more »
/bi-mo:ŋ/ 1. (d.) tháp = tour, édifice religieux. temple. bimong Po Klaong Garay ꨝꨪꨟꨯꩂ ꨛꨯꨮ ꨆꨵꨯꨱꩃ ꨈꨣꩈ tháp Po Klaong Garay. 2. (d.) Palei Bimong ꨚꨤꨬ ꨝꨪꨟꨯꩂ làng Kà Môn… Read more »
/ta-bləʔ/ 1. (đg.) lật = se renverser. radéh tablek ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨓꨝꨵꨮꩀ xe lật = la voiture se renverse. 2. (t.) đau lòng = bouleversé. tablek tian ꨓꨝꨵꨮꩀ ꨓꨳꩆ đau lòng =… Read more »
/ta-ceɪ/ 1. (đg.) chỉ = indiquer du doigt. tacei tagok langik ꨓꨌꨬ ꨓꨈꨯꩀ ꨤꨊꨪꩀ chỉ lên trời. tacei jalan ꨓꨌꨬ ꨎꨤꩆ chỉ đường. gru tacei thei ye urang nan deng tagok … Read more »
/ta-bluŋ˨˩/ (t.) phềnh, bị phềnh, bị phình = se grossir, s’enfler. tablung rasuk ꨓꨝꨵꨭꩃ ꨣꨧꨭꩀ phềnh gan = se gonfler le torse.
/ta-brʌm/ (t.) tà = être écrasé, aplati. mbut tabrem akaok ꨡꨭꩅ ꨓꨝꨴꨮꩌ ꨀꨆꨯꨱꩀ đầu bút bị tà = la mine du crayon est écrasée.
/ta-buɪʔ/ (đg.) sút, tróc = se détacher, se déraciner. tabuc agha ꨓꨝꨭꩄ ꨀꨉꨩ tróc gốc = la souche se déracine. tabuc tagei ꨓꨝꨭꩄ ꨓꨈꨬ rụng răng = la dent tombe…. Read more »
/ta-buh/ (đg.) chuộc = racheter, affranchir. tabuh hamu wek ꨓꨝꨭꩍ ꨨꨟꨭꨩ ꨥꨮꩀ chuộc lại ruộng. tabuh rup ꨓꨝꨭꩍ ꨣꨭꩇ chuộc tội. _____ Synonyms: pabuh ꨚꨝꨭꩍ
/bi-la:/ 1. (d.) ngà = ivoire, défense. bila lamân ꨝꨪꨤꨩ ꨤꨟꩆ ngà voi = défense d’éléphant. tagei bila ꨓꨈꨬ ꨝꨪꨤꨩ răng ngà = dent d’ivoire. dueh bila ꨕꨶꨮꩍ ꨝꨪꨤꨩ đũa… Read more »
/ta-buŋ/ 1. (d.) hồn ma = esprits des morts (qui sont morts de mort violente). tabung apuei ꨓꨝꨭꩃ ꨀꨚꨶꨬ ma trơi = feu follet. 2. (d.) palei Tabung ꨚꨤꨬ ꨓꨝꨭꩃ làng… Read more »
/ta-bur/ 1. (đg.) sắp xếp = ranger. tabur aw ꨓꨝꨭꩉ ꨀꨥ sắp xếp áo = ranger les habits. 2. (đg.) đơm = préparer. tabur lisei ꨓꨝꨭꩉ ꨤꨪꨧꨬ đơm cơm =… Read more »