banik ꨝꨗꨪꩀ [Cam M]
/ba-ni:ʔ Aiek: banrik ꨝꨗꨴꨪꩀ
/ba-ni:ʔ Aiek: banrik ꨝꨗꨴꨪꩀ
/ba-nɪ’s/ (đg.) tàn sát. nyu banis halau bilang saong jabuel (DWM) ꨐꨭꨩ ꨝꨗꨪꩋ ꨨꨤꨮꨭ ꨝꨪꨤꩃ ꨧꨯꨱꩃ ꨎꨝꨶꨮꩊ hắn tàn sát sĩ quan và binh lính. banis drei ꨝꨗꨪꩋ ꨕꨴꨬ tự… Read more »
/ba-ʄʊoɪ/ ~ /ba-ʄoɪ/ (cv.) binjuai ꨝꨪꨒꨶꨰ (t.) buồn bã, buồn rười rượi = mélancolique, triste. aia mbaok banjuai ꨀꨳꨩ ꨡꨯꨱꩀ ꨝꨒꨶꨰ vẻ mặt buồn rười rượi. ngap mbaok banjuai ꨋꩇ ꨡꨯꨱꩀ… Read more »
/ba˨˩-no:˨˩/ (cv.) bino ꨝꨪꨗꨯꨩ 1. (đg.) nghiễng ra, sáng tác = penser, composer mentalement. create, compose. bano ariya ꨝꨗꨯꨩ ꨀꨣꨪꨢꨩ nghiễng ra thơ = composer une poésie. 2. (đg.)… Read more »
/ba-nraɪ/ (cv.) binrai ꨝꨪꨗꨴꨰ (t.) thường = normal. urang banrai ꨂꨣꩃ ꨝꨗꨴꨰ thường dân = les gens du peuple. paréng banrai ꨚꨣꨯꨮꩃ ꨝꨗꨴꨰ dĩa nhỏ loại thường.
/ba-nri:ʔ/ (cv.) binrik ꨝꨪꨗꨴꨪꩀ banik ꨝꨗꨪꩀ (t.) quý = précieux. kaya banrik ꨆꨢꨩ ꨝꨗꨴꨪꩀ đồ quý = choses précieuses. sunuw banrik ꨧꨭꨗꨭꨥ ꨝꨗꨴꨪꩀ bùa phép quý hiếm = formules magiques…. Read more »
/ba-nuh/ (đg.) húc, báng nhau = frapper de la corne. kabaw banuh gep ꨆꨝꨥ ꨝꨗꨭꩍ ꨈꨮꩇ trâu húc nhau.
/ba-nu:˨˩ʔ/ (cn.) bot ꨝꨯꩅ 1. (d.) cây bồ đề = figuier des pagodes. phun banuk asit ꨜꨭꩆ ꨝꨗꨭꩀ ꨀꨦꨪꩅ cây bồ đề nhỏ. hala banuk ꨨꨤꨩ ꨝꨗꨭꩀ lá cây bồ… Read more »
/ba˨˩-nuŋ˨˩/ (cv.) binung ꨝꨪꨗꨭꩃ /bi˨˩-nuŋ˨˩/ 1. (d.) loại tre non = tige de jeune bambou. 2. (d.) [Bkt] cái phao. banung wah ꨝꨗꨭꩃ ꨥꩍ phao cần câu. 3…. Read more »
/ba-ɲa:/ (d.) võ tướng = guerrier. warriors leader.