banyâk ꨝꨐꩀ [Cam M]
/ba-ɲɯ:ʔ/ (cv.) binyâk ꨝꨪꨐꩀ 1. (t.) nhiều, lắm = nombreux, en grand nombre. banyâk drap ꨝꨐꩀ ꨕꨴꩇ nhiều của = beaucoup de biens. banyâk hajan ꨝꨐꩀ ꨨꨎꩆ thuận mưa. banyâk… Read more »
/ba-ɲɯ:ʔ/ (cv.) binyâk ꨝꨪꨐꩀ 1. (t.) nhiều, lắm = nombreux, en grand nombre. banyâk drap ꨝꨐꩀ ꨕꨴꩇ nhiều của = beaucoup de biens. banyâk hajan ꨝꨐꩀ ꨨꨎꩆ thuận mưa. banyâk… Read more »
/ba-ra:/ (cv.) bira ꨝꨪꨣꨩ 1. (d.) vai = épaule; épaulette; bras. kléng bara ꨆꨵꨯꨮꩃ ꨝꨣꨩ xụi vai = à l’épaule tombante. luei bara ꨤꨶꨬ ꨝꨣꨩ lút vai = enforcer le… Read more »
/zəɪʔ/ (cv.) yey ꨢꨮꩈ (c.) hỡi! = ô! (interjection). yec Po! ꨢꨮꩄ ꨛꨯꨮ ! hỡi Ngài! = ô Seigneur! yec langik ꨢꨮꩄ ꨤꨊꨪꩀ hỡi trời! = ô ciel!
/za-ma-mah/ (d.) tên một vị thần.
/ba-ŋuʔ/ (cv.) binguk ꨝꨪꨊꨭꩀ 1. (d.) bóng = image. shadow. banguk haluei ꨝꨊꨭꩀ ꨨꨤꨶꨬ bóng mát = ombre. haluh banguk ꨨꨤꨭꩍ ꨝꨊꨭꩀ chụp hình = photographier. tanrak banguk ꨓꨗꨴꩀ ꨝꨊꨭꩀ… Read more »
/za-mɯ:n/ 1. (t.) ngọt = sucré. bangi yamân ꨝꨊꨫ ꨢꨟꩆ ngọt ngào = bon et sucré, succulent; ahar yamân ꨀꨨꩉ ꨢꨟꩆ bánh ngọt = gâteau sucré; 2. (d.) abu yamân … Read more »
/za-maʊ-ra:/ (d.) cá chốt.
/za:ŋ/ (d.) thần = esprit, génie. yang cannâk ꨢꩃ ꨌꩆꨗꩀ thần âm hệ = la Lune (divinisée); yang aditiak ꨢꩃ ꨀꨕꨪꨓꨳꩀ thần dương hệ = le Soleil (divinisé); yang bimong ꨢꩃ ꨝꨪꨟꨯꩂ thần… Read more »
/za-ni:/ (tr.) như vậy, như thế = ainsi. yani maik ꨢꨗꨫ ꨟꨰꩀ như vậy nhé.
/zɔ:ʔ/ (cv.) sayaok ꨧꨢꨯꨱꩀ (đg.) trách = gourmander. mbeng blaoh yaok ꨡꨮꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨢꨯꨱꩀ ăn rồi trách. ndom yaok gep ꨙꨯꩌ ꨢꨯꨱꩀ ꨈꨮꩇ nói trách nhau. yaok-yer ꨢꨯꨱꩀꨢꨮꩉ trách móc, bới móc… Read more »