yaom ꨢꨯꨱꩌ [Cam M]
/zɔ:m/ 1. (tr.) chỉ, độ, chừng = seulement, ne… que, environ. yaom sa harei ꨢꨯꨱꩌ ꨧꨩ ꨨꨣꨬ chỉ một ngày = seulement un jour; yaom sa kandaom ꨢꨯꨱꩌ ꨧꨩ ꨆꨙꨯꨱꩌ… Read more »
/zɔ:m/ 1. (tr.) chỉ, độ, chừng = seulement, ne… que, environ. yaom sa harei ꨢꨯꨱꩌ ꨧꨩ ꨨꨣꨬ chỉ một ngày = seulement un jour; yaom sa kandaom ꨢꨯꨱꩌ ꨧꨩ ꨆꨙꨯꨱꩌ… Read more »
I. /jɔŋ/ (d.) cây muồng = Diospyros decandra. phun yaong ꨜꨭꩆ ꨢꨯꨱꩃ cây muồng. hawei yaong ꨨꨥꨬ ꨢꨯꨱꩃ roi cây muồng. II. /jɔ:ŋ/ (đg.) chực, nhờ = aux dépens des autres. nao… Read more »
/zaʊ:ʔ/ 1. (đg.) đếm = compter. yap jién ꨢꩇ ꨎꨳꨯꨮꩆ đếm tiền = compter l’argent; oh yap ꨅꩍ ꨢꩇ không kể; không đếm đến = ne pas tenir compte de…. Read more »
/za-sa:/ 1. (t.) thống nhất. tanâh aia yasa ꨓꨗꩍ ꨀꨳꨩ ꨢꨧꨩ nước nhà thống nhất. 2. (t.) sánh ngang, ngang bằng. siam lakei sumu saong dam, yasa anâk Debita (DWM)… Read more »
/zat-traʔ/ (đg.) đi, tiến hành = aller, avancer.
/zau/ (k.) như = comme. yau thaoh (yau saoh) ꨢꨮꨭ ꨔꨯꨱꩍ (ꨢꨮꨭ ꨧꨯꨱꩍ) như không = comme rien; yau ni ꨢꨮꨭ ꨗꨫ như vậy; như thế này = ainsi; yau… Read more »
/zaʊ/ (d.) xưa = autrefois. mâng yaw tik ꨟꩃ ꨢꨥ ꨓꨪꩀ từ nghìn xưa = depuis autrefois. panuec yaw ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨢꨥ lời xưa; tục ngữ.
/za-wa:/ (cv.) nyawa ꨑꨥꨩ 1. (d.) hơi, tiếng = souffle. sound. yawa thuak ꨢꨥꨩ ꨔꨶꩀ hơi thở = souffle de la respiration. thuak yawa ꨔꨶꩀ ꨢꨥꨩ thở hơi = pousser… Read more »
/zə:/ 1. (d.) chái, mái che = appentis. 2. (d.) nhà tục Chăm (nhà Ye) = maison traditionnelle Cam. 3. (p.) [Bkt.] thì. ngap blaoh paje ye padei glaih ꨋꩇ ꨝꨵꨯꨱꩍ… Read more »
/wʌn-ni:/ (d.) tên một loại vải quý = espèce d’étoffe précieuse.