yah ꨢꩍ [Cam M]
/zah/ (đg.) gỡ, dỡ, phá = défaire, démonter. yah sang ꨢꩍ ꨧꩃ dỡ nhà = démonter la maison; yah pabrai ꨢꩍ ꨚꨝꨴꨰ phá hủy, phá vỡ = saper, démolir.
/zah/ (đg.) gỡ, dỡ, phá = défaire, démonter. yah sang ꨢꩍ ꨧꩃ dỡ nhà = démonter la maison; yah pabrai ꨢꩍ ꨚꨝꨴꨰ phá hủy, phá vỡ = saper, démolir.
/zɛh/ (đg.) khoe = vantard. yaih drei ꨢꨰꩍ ꨕꨴꨬ khoe mình; tự hào = se vanter. yaih rup ꨢꨰꩍ ꨣꨭꩇ khoe mình; tự hào = se vanter.
I. ꨢꨩꩀ /za:ʔ/“, “ ,,, ,,, “ (đg.) “ giơ = lever. ,,, ,,, ,,, ,,, ” yak tangin ꨢꨩꩀ ꨓꨊꨪꩆ giơ tay = lever le bras; ” yak balai ꨢꨩꩀ ꨝꨤꨰ… Read more »
/za-kʱaʔ/ (t.) bần cùng. urang yakhak ꨂꨣꩃ ꨢꨇꩀ kẻ bần cùng.
/zaʔ-zum/ (t.) sum vầy, đoàn tụ = rassembler. yakyum jum pataom (tng.) ꨢꩀꨢꨭꩌ ꨎꨭꩌ ꨚꨓꨯꨱꩌ khỏe mạnh hòa thuận (lời chúc).
/we̞:n/ (d.) phiên = tour. tel wén saai ngap ꨓꨮꩊ ꨥꨯꨮꩆ ꨦꨄꨰ ꨋꩇ tới phiên anh làm. galac wén ꨈꨤꩄ ꨥꨯꨮꩆ luân phiên.
/za-la-ŋaɪ/ (t.) thô lỗ. urang yalangai ꨂꨣꩃ ꨢꨤꨊꨰ người thô lỗ.
/wa-rəɪʔ/ (d.) sự khéo léo, óc khôn khéo, xảo thuật, mưu xảo.
/ba-ŋu:/ (cv.) bingu ꨝꨪꨊꨭꨩ bunga ꨝꨭꨋꨩ 1. (d.) bông, hoa = fleur. flower. bangu hara ꨝꨊꨭꨩ ꨨꨣꨩ bông súng = espèce de sycomore. bangu dalim ꨝꨊꨭꨩ ꨕꨤꨪꩌ bông lựu =… Read more »
/wa-rih/ (d.) gia tài, sự nghiệp. sa ires warih ꨧꨩ ꨁꨣꨮꩋ ꨥꨣꨪꩍ một sự nghiệp lẫy lừng.