wal ꨥꩊ [Cam M]
/wa:l/ (d.) chuồng = étable. wal kabaw ꨥꩊ ꨆꨝꨥ chuồng trâu. tiap kabaw tamâ wal ꨓꨳꩇ ꨆꨝꨥ ꨓꨟꨩ ꨥꩊ lùa trâu vào chuồng.
/wa:l/ (d.) chuồng = étable. wal kabaw ꨥꩊ ꨆꨝꨥ chuồng trâu. tiap kabaw tamâ wal ꨓꨳꩇ ꨆꨝꨥ ꨓꨟꨩ ꨥꩊ lùa trâu vào chuồng.
/wa:n/ (d.) đoạn = partie, segment. rak dhan lah wan ꨣꩀ ꨖꩆ ꨤꩍ ꨥꩆ đâm cành tẻ nhánh. parabha tapuk hu nok hu wan ꨚꨣꨞꨩ ꨓꨚꨭꩀ ꨨꨭꨩ ꨗꨯꩀ ꨨꨭꨩ ꨥꩆ phân… Read more »
/wa:ŋ/ 1. (đg.) chặn; bao vây = arrêter, bloquer. wang kabaw ꨥꩃ ꨆꨝꨥ chặn trâu = arrêter les buffles. wang akaok ꨥꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ chặn đầu; bao vây. wang mâk ꨥꩃ ꨟꩀ… Read more »
/wan-na:/ (d.) cung cách, sắc thái.
/bi:/ (prefix.) một hình vị tiền tố trong tiếng Chăm tạo nên nghĩa “cho” = pour, afin que ce soit. bisamar ꨝꨪꨧꨠꩉ cho mau = promptement. nao bisamar nao ꨗꨯꨱ… Read more »
/bia:/ 1. (d.) nữ vương, hoàng hậu = reine, princesse. 2. (d.) Bia Anaih [Bkt.] Mũi Né. Bia Anaih daok pak nagar Malithit ꨝꨳꨩ ꨀꨗꨰꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨚꩀ ꨗꨈꩉ ꨟꨤꨪꨔꨪꩅ Mũi… Read more »
/biaɪ/ 1. (đg.) bàn, bàn bạc = parler, dire. biai gep ꨝꨳꨰ ꨈꨮꩇ bàn nhau = se concerter. ngap hamu biai saong khak (tng.) ꨋꩇ ꨨꨟꨭꨩ ꨝꨳꨰ ꨧꨯꨱꩃ ꨇꩀ làm… Read more »
/biaʔ/ 1. (t.) thật = vrai, sur. true. ndom biak ꨙꨯꩌ ꨝꨳꩀ nói thật = dire vrai. biak yau nan ꨝꨳꩀ ꨢꨮꨭ ꨗꩆ thật như vậy = c’est vraiment ainsi…. Read more »
/bʱian/ 1. (p.) thường = ordinaire. ordinary. bhian mboh ꨞꨳꩆ ꨡꨯꩍ thường thấy = que l’on voit ordinairement; bhian nao ꨞꨳꩆ ꨗꨯꨱ thường đi = où l’on va souvent; yau… Read more »
/bʱɪk˨˩/ 1. (d.) Phật = Bouddha. Bhuddha. tel thun Bhik tapah di mblang nan mâng Pandarang abih janâk (PC.) ꨓꨮꩊ ꨔꨭꩆ ꨞꨪꩀ ꨓꨚꩍ ꨕꨫ ꨡꨵꩃ ꨗꩆ ꨟꩃ ꨚꨙꨣꩃ ꨀꨝꨪꩍ ꨎꨗꩀ đến… Read more »