bhin ꨞꨪꩆ [Cam M]
/bʱɪn/ 1. (d.) tật = défaut, cicatrice, tâche. hu bhin di dhei ꨨꨭꨩ ꨞꨪꩆ ꨕꨫ ꨖꨬ có tật nơi trán = avoir une marque au front. 2. (d.) [Bkt.] khuyết… Read more »
/bʱɪn/ 1. (d.) tật = défaut, cicatrice, tâche. hu bhin di dhei ꨨꨭꨩ ꨞꨪꩆ ꨕꨫ ꨖꨬ có tật nơi trán = avoir une marque au front. 2. (d.) [Bkt.] khuyết… Read more »
/bʱɪʊ/ (d.) diều hâu = épervier. mbeng yau bhiw sawah (tng.) ꨡꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨞꨪꨥ ꨦꨥꩍ ăn như diều hâu giật. _
/bʱo:/ 1. (d.) đấng = Seigneur, sa Majesté. bho patih ꨞꨯꨩ ꨚꨓꨪꩍ hoàng đế = Sa Majesté. bho darha ꨞꨯꨩ ꨕꩉꨨꨩ hoàng thượng = Sa Majesté. 2. (d.) Bho Tijang… Read more »
/bʱo:ŋ / (t.) đỏ = rouge. red. bhong-rong ꨞꨯꩂꨣꨯꩂ đỏ lòm = rouge vif. bhong-bhang ꨞꨯꩂꨞꩃ đỏ chói = rouge écarlate. bhong-rong bhong-rah ꨞꨯꩂꨣꨯꩂ ꨞꨯꩂꨣꩍ [Bkt.] đỏ lòe. aw bak jru… Read more »
/bʱʊəɪʔ/ ~ /bʱoɪʔ/ 1. (t.) mục = pourri. kayau bhuec ꨆꨢꨮꨭ ꨞꨶꨮꩄ cây mục = bois pourri. 2. (t.) bhuec-ruec ꨞꨶꨮꨌꨴꨶꨮꩄ [Bkt.] rã mục. khan aw bhuec-ruec abih paje ꨇꩆ… Read more »
/bʱuk˨˩-tɪʔ/ (đg.) thờ phượng = adorer. bhuktik malieng kuna ꨞꨭꩀꨓꨪꩀ ꨟꨤꨳꨮꩃ ꨆꨭꨘꨩ thờ phượng cúng tế. kalan o thei bhuktik ꨆꨤꩆ ꨅꨩ ꨔꨬ ꨞꨭꩀꨓꨪꩀ ngôi đền tháp chẳng ai thờ… Read more »
/bʱum/ 1. (d.) xứ = pays. Po bhum ꨛꨯꨮ ꨞꨭꩌ chúa xứ = ancêtre du village. bhum palei ꨞꨭꩌ ꨚꨤꨬ quê hương = pays natal. bhum-mi ꨞꨭꩌꨟꨫ đất đai, xứ… Read more »
/bʱʊor/ (d.) sự buồn bã, ảm đạm.
/bʱup/ (đg. t.) lủng, thủng. pierced through. klep bhup ꨆꨵꨮꩇ ꨞꨭꩇ đâm thủng. bhup galaong ni tapa galaong déh ꨞꨭꩇ ꨈꨤꨯꨱꩃ ꨗꨫ ꨓꨚꨩ ꨈꨤꨯꨱꩃ ꨕꨯꨮꩍ thủng bên này sang bên… Read more »
/bʱu:t/ 1. (d.) ma = fantôme. ghost. bhut mâk ꨞꨭꩅ ꨟꩀ ma bắt = être pris par un fantôme; atau bhut ꨀꨓꨮꨭ ꨞꨭꩅ cơn trốt = tourbillon de vent. bhut… Read more »