bhap ꨞꩇ [Cam M]
/bʱa:p/ 1. (d.) dân, dân chúng = peuple, gens. people. bhap bani ꨞꩇ ꨝꨗꨫ nhân dân, dân chúng = gens, concitoyens. bhap bini ꨞꩇ ꨝꨪꨗꨫ dân chúng, đồng bào = concitoyens. buel… Read more »
/bʱa:p/ 1. (d.) dân, dân chúng = peuple, gens. people. bhap bani ꨞꩇ ꨝꨗꨫ nhân dân, dân chúng = gens, concitoyens. bhap bini ꨞꩇ ꨝꨪꨗꨫ dân chúng, đồng bào = concitoyens. buel… Read more »
/bʱar/ 1. (d.) chồng, vợ = époux (se). 2. (d.) bhar-riya ꨞꩉꨣꨪꨢꨩ [Cam M] chồng, vợ = époux (se). subhar-riya ꨧꨭꨞꩉꨣꨪꨢꨩ [Bkt.] chồng, vợ = époux (se). sanâng ka bharriya kau daok… Read more »
/bʱa-ra-ɗi/ (d.) nhân tình = amant (e). lover. _____ Synonyms: payo, mayut
/bʱa-bʱaʔ/ (d.) sinh vật.
/bʱaʊ/ (t.) không có ai biết = incognito. incognito. matai bhaw ꨟꨓꨰ ꨞꨥ chết không có ai biết = mourir incognito. (idiotismes) ralaow bhaw ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨞꨥ thịt con vật không… Read more »
/bʱa-ɡ͡ɣiaʔ/ (d.) chức tướng, quân hàm danh dự ban cho các vị tướng trong quân đội.
/bʱaɪ/ (d.) rái cá = loutre. mbeng ikan yau bhai (tng.) ꨡꨮꩃ ꨁꨆꩆ ꨢꨮꨭ ꨞꨰ ăn cá như loài rái cá. siam lakei yau bhai ꨧꨳꩌ ꨤꨆꨬ ꨢꨮꨭ ꨞꨰ đẹp trai… Read more »
/bʱɛl/ (t.) đầy tràn = rempli à pleins bords. _____ Synonyms: bak ꨝꩀ ꩝thraiy ꨔꨴꨰꩈ
/bʱɛn/ 1. (t.) lụt, cùn = émoussé. taow bhain ꨓꨯꨱꨥ ꨞꨰꩆ dao lụt; dao cùn = couteau émoussé. 2. (đg.) vạch ra. = écarter légèrement, entrouvrir.
/bʱɛŋ-bʱɛŋ/ (d.) tiếng dùng để tống tà ma = mot utilisé dans les exorcismes pour chasser les mauvais esprits.