binara ꨝꨪꨘꨣꨩ [Bkt.]
/bi-na-ra:/ (d.) (DWM) quan đại thần.
/bi-na-ra:/ (d.) (DWM) quan đại thần.
/wa-ra-na:/ (d.) chu vi, vòng. warana baoh tanâh ꨥꨣꨘꨩ ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨗꩍ chu vi trái đất.
/bi-na-sa:/ (đg.) phá, tàn phá. kalin binasa palei nagar ꨆꨤꨪꩆ ꨝꨪꨘꨧꨩ ꨚꨤꨬ ꨗꨈꩉ chiến tranh tàn phá xóm làng. _____ Synonyms: yah, tayah, bangal Antonyms: padeng, pajiong
/ba-ŋi:/ (cv.) bingi ꨝꨪꨊꨫ 1. (t.) ngon = bon. mbuw bangi ꨡꨭꨥ ꨝꨊꨫ mùi ngon (mùi thơm kích thích khẩu vị) = bon goût. huak bangi ꨨꨶꩀ ꨝꨊꨫ ăn ngon… Read more »
/bi-na-ta-mʌŋ/ (d.) nhạc công. banatamang auak rabap yuk mari (ITP) ꨝꨘꨓꨠꩃ ꨀꨶꩀ ꨣꨝꩇ ꨢꨭꩀ ꨟꨣꨫ nhạc công kéo đàn Rabap thổi sáo Mari.
/ba-na-tʌŋ/ (d.) máy = machine.
/bi˨˩-na-tʌŋ/ (d.) muôn thú. animals. ngap haber ka dom banateng tamâ kadaoh pagandeng palei nagar (DN) ꨋꩇ ꨨꨝꨮꩉ ꨆꨩ ꨕꨯꩌ ꨝꨘꨓꨮꩃ ꨓꨟꨩ ꨆꨕꨯꨱꩍ ꨚꨈꨙꨮꩃ ꨚꨤꨬ ꨗꨈꩉ làm thế nào cho… Read more »
/ba-ɗa:ŋ/ (cv.) bindang ꨝꨪꨙꩃ 1. (đg.) thấy = voir. bandang mboh ꨝꨙꩃ ꨡꨯꩍ trông thấy = voir clairement. 2. (đg.) ngự = être assis, siéger. patao bandang di ngaok maligai… Read more »
/ba-ɗɪ:/ (cv.) bindi ꨝꨪꨙꨫ 1. (d.) sắc đẹp = beau, distingué. kumei hu bandi ꨆꨭꨟꨬ ꨨꨭꨩ ꨝꨙꨫ người con gái có sắc đẹp. 2. (d.) bindi-biniai ꨝꨪꨙꨪꨝꨪꨗꨳꨰ nết na =… Read more »
/waʔ-wal/ (t.) kỳ khôi, kỳ cục. kamei wakwal mblait huec di sang (DN) ꨆꨟꨬ ꨥꩀꨥꩊ ꨡꨵꨰꩅ ꨨꨶꨮꩄ ꨕꨫ ꨧꩃ đàn bà kỳ khôi là loại đàn bà sợ nhà tối…. Read more »