bhaiy ꨞꨰꩈ [Cam M]
/bʱɛ:/ (đg.) kè nhè, lè nhè = radoter, rabâcher.
/bʱɛ:/ (đg.) kè nhè, lè nhè = radoter, rabâcher.
/bʱan/ (đg.) nhảy mũi, hắt hơi = éternuer. bhan idung ꨞꩆ ꨁꨕꨭꩃ nhảy mũi = éternuer.
/bʱa:ŋ/ 1. (t.) khô ; mùa nắng = sec, saison sèche. balan bhang ꨝꨤꩆ ꨞꩃ mùa khô, tháng nắng – tháng 12 nhuận = mois chaud, mois intercalaire après le… Read more »
/bʱɯŋ-bʱɯŋ/ 1. (t.) hấp tấp = en hâte. nao bhâng-bhâng ꨗꨯꨱ ꨞꨲꩃꨞꨲꩃ đi hấp tấp = aller en hâte. 2. (t.) [Ram.] phừng phừng, hừng hực. apuei mbeng bhâng-bhâng ꨀꨚꨶꨬ… Read more »
/bʱɔ:k/ 1. (d.) lõm = dépression arrondie. bhaok cek ꨞꨯꨱꩀ ꨌꨮꩀ lõm núi = cirque. bhaok takuai ꨞꨯꨱꩀ ꨓꨆꨶꨰ ót = nuque. 2. (d.) [Bkt.] vùng cao, rẻo cao. danây grum… Read more »
/bʱɔl/ 1. (đg.) lòi = ressortir. bhaol tung ꨞꨯꨱꩊ ꨓꨭꩃ lòi ruột = avoir une hernie. 2. (t.) bhaol-bhaol ꨞꨯꨱꩊꨞꨯꨱꩊ khò khò = onomatopée du ronflement. (cn.) gaol-gaol ꨈꨯꨱꩊꨈꨯꨱꩊ [Cam M] ndih… Read more »
/bʱɔ:ŋ/ (t.) ươn = faisandé. ikan bhaong ꨁꨆꩆ ꨞꨯꨱꩃ cá ươn = poisson faisandé. bhaong raong ꨞꨯꨱꩃ ꨣꨯꨱꩃ ươn thối (ươn và rã ra).
/bʌŋ-sa:/ 1. (đg.) thuộc về = qui appartient à. belong to… — 2. (d.) [Bkt.] dân tộc, tổ quốc. nation, national. anit bengsa, ranam buel bhap ꨀꨗꨪꩅ ꨝꨮꩃꨦꨩ ꩝ ꨣꨘꩌ ꨝꨶꨮꩊ… Read more »
/wɛh/ 1. (đg.) ghé = aborder, accoster. waih tamâ padei ꨥꨰꩍ ꨓꨟꨩ ꨚꨕꨬ ghé vào nghỉ = entrer se reposer. 2. (đg.) ngoảnh = détourner waih mbaok ꨥꨰꩍ ꨡꨯꨱꩀ ngoảnh… Read more »
/bʌr˨˩/ (Skt. वर्ण varna) 1. (d.) màu = couleur. color. ber patih ꨝꨮꩉ ꨚꨓꨪꩍ [A,259] màu trắng. ber patih kaok ꨝꨮꩉ ꨚꨓꨪꩍ ꨆꨯꨱꩀ [M,270] trắng bạch. ber hitam (hatam) ꨝꨮꩉ ꨨꨪꨓꩌ (ꨨꨓꩌ) [A,522] màu… Read more »