balatot ꨝꨤꨓꨯꩅ [Bkt.]
/ba-la-to:t/ (d.) chim ruồng cốt.
/ba-la-to:t/ (d.) chim ruồng cốt.
/be̞:l/ (d.) lúc đó, thuở ấy = à ce moment là. tak di bél ꨓꩀ ꨕꨫ ꨝꨯꨮꩊ thuở ấy = en ce temps là. _____ Synonyms: kal
/be̞l-bʊoɪ/ (đg.) múa xòe = faire la roue. amrak bélbuai ꨀꨟꨴꩀ ꨝꨯꨮꩊꨝꨶꨰ con công múa xòe cánh = le paon fait la roue.
/bə:n/ (d.) vườn = jardin. garden. ngap ben ꨋꩇ ꨝꨮꩆ làm vườn. _____ Synonyms: thon ꨔꨯꩆ
/bʌŋ/ 1. (t.) hư, không mọc = gâté, carié pajaih beng ꨚꨎꨰꩍ ꨝꨮꩃ giống hư = semence cariée. 2. (đg.) bẫy bằng lưới để bắt chim = filet pour attraper… Read more »
/ut-sul/ (d.) sự hiện hữu. usul anâk adam ngaok dunya ni ꨂꨧꨭꩊ ꨀꨗꩀ ꨀꨕꩌ ꨊꨯꨱꩀ ꨕꨭꩆꨢꨩ ꨗꨫ sự hiện hữu của con người trên thế giới này.
maong >>> ‘habei’ ‘ꨨꨝꨬ’
/au-d̪ʱau/ (cv.) audhau ꨀꨮꨭꨖꨮꨭ 1. (t.) thảm thiết. tragic. radéh caok kabaw uwdhuw (PC) ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨌꨯꨱꩀ ꨆꨝꨥ ꨂꨥꨖꨭꨥ xe khóc cho trâu thảm thiết. 2. (t.) buồn bã, âu sầu, u… Read more »
/ba-tʰi-nɯŋ/ (d.) tên một thủ đô cũ Champa = nom d’une ancienne capitale
/ba˨˩-tuʔ/ (cv.) bituk ꨓꨭꩀ patuk ꨚꨓꨭꩀ 1. (d.) sao = étoile. star. batuk ahaok ꨝꨓꨭꩀ ꨀꨨꨯꨱꩀ thất tinh = Grande Ourse. batuk aia apuh ꨝꨓꨭꩀ ꨀꨳꨩ ꨀꨚꨭꩍ [Bkt.] sao chổi. iku batuk… Read more »