batuw ꨝꨓꨭꨥ [Cam M] patuw
/ba-tau/ (cv.) patuw ꨚꨓꨭꨥ (cv.) patau ꨚꨓꨮꨭ (cv.) bituw ꨝꨪꨓꨭꨥ (d.) đá = pierre. stone. batuw hajan ꨝꨓꨭꨥ ꨨꨎꩆ mưa đá = grèle. batuw thah ꨝꨓꨭꨥ ꨔꩍ đá mài = pierre à aiguiser. batuw… Read more »
/ba-tau/ (cv.) patuw ꨚꨓꨭꨥ (cv.) patau ꨚꨓꨮꨭ (cv.) bituw ꨝꨪꨓꨭꨥ (d.) đá = pierre. stone. batuw hajan ꨝꨓꨭꨥ ꨨꨎꩆ mưa đá = grèle. batuw thah ꨝꨓꨭꨥ ꨔꩍ đá mài = pierre à aiguiser. batuw… Read more »
/ba˨˩-uh˨˩/ (cv.) bi-uh ꨝꨪꨂꩍ (t.) nực = étouffant. sang bauh yau nan nao blaoh oh peh bambeng ꨧꩃ ꨝꨮꨭꩍ ꨢꨮꨭ ꨗꩆ ꨗꨯꨱ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨅꩍ ꨚꨮꩍ ꨝꨡꨮꩃ nhà nực như thế mà không… Read more »
/wa:/ (d.) bác = oncle, tante. wa lakei ꨥꨩ ꨤꨆꨬ bác trai (anh mẹ) = oncle maternel (le grand frère de la mère). wa kamei ꨥꨩ ꨆꨟꨬ bác gái (chị… Read more »
/ba-za:r/ (cv.) biyar ꨝꨪꨢꩉ (đg.) trả = payer, rendre. bayar thraiy ꨝꨢꩉ ꨔꨴꨰꩈ trả nợ = payer une dette. nyim di urang blaoh oh thau ba nao bayar ꨐꨪꩌ ꨕꨫ ꨂꨣꩃ ꨝꨵꨯꨱꩍ… Read more »
/waɪʔ/ 1. (chm.) vạt = portion de labour. laaua abih wac ꨤꨀꨶꨩ ꨀꨝꨪꩍ ꨥꩄ cày hết vạt. 2. (đg.) móc = accrocher, s’accrocher. daruai wac ꨕꨣꨶꨰ ꨥꩄ gai móc = l’épine s’accroche.
/ba-zəʊʔ/ (d.) tây bắc = Nord-ouest. Northwest.
/wah/ 1. (đg.) câu = pêcher à la ligne. wah ikan ꨥꩍ ꨁꨆꩆ câu cá = pêcher le poisson à la ligne; gar wah ꨈꩉ ꨥꩍ cần câu = canne à… Read more »
/ba-ze̞:n/ (d.) loại chim cao cẳng lớn bằng con công. tamia bayén ꨓꨟꨳꨩ ꨝꨢꨯꨮꩆ múa theo điệu ‘bayén’.
/wa-hi:/ (d.) châm ngôn, lời răng.
/waɪ/ (đg.) giăng = déployer sa toile (araignée). galamâng wai ꨈꨤꨟꩃ ꨥꨰ nhên giăng = l’araignée tisse sa toile.