be ꨝꨮꨩ [Cam M]
/bə:/ (đg.) đội khăn = porter une écharpe. trah be ꨓꨴꩍ ꨝꨮꨩ đội khăn = (id.) _____ Synonyms: maaom
/bə:/ (đg.) đội khăn = porter une écharpe. trah be ꨓꨴꩍ ꨝꨮꨩ đội khăn = (id.) _____ Synonyms: maaom
/ba-tʰik/ (đg.) tô màu. cih thaik blaoh ka bathik di ngaok ꨔꨰꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨆꨩ ꨝꨔꨪꩀ ꨕꨫ ꨊꨯꨱꩀ vẽ hình xong rồi tô màu lên.
/waɪ-waɪ/ (t.) thỉnh thoảng = de temps à autre. waiwai ka nyu mai ꨥꨰꨥꨰ ꨆꨩ ꨐꨭꨩ ꨟꨰ thỉnh thoảng nó đến.
/un-ta:/ (d.) lạc đà = chameau. camel.
/u-paʔ/ (cn.) hapak ꨨꨚꩀ 1. (đ.) đâu, ở đâu? = où?. ong daok upak ꨅꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨂꨚꩀ ông ở đâu? = Où habitez-vous? kayua upak? ꨆꨢꨶꨩ ꨂꨚꩀ ? vì đâu?… Read more »
/bat-bɛ:/ (cv.) baiybat ꨝꨰꩈꨝꩅ (t.) lặt vặt = vétilles, choses de rien. ruak batbaiy ꨣꨶꩀ ꨝꩅꨝꨰꩈ ốm đau lặt vặt = avoir des malaises (sans gravité). mbeng batbaiy ꨡꨮꩃ ꨝꩅꨝꨰꩈ ăn… Read more »
/ur/ (t.) nghẹn = oppressé, suffoqué. ur tada ꨂꩉ ꨓꨕꨩ nghẹn ngực. ur panuec ꨂꩉ ꨚꨗꨶꨮꩄ nghẹn lời.
/ba-tʌŋ/ (cv.) pateng ꨚꨓꨮꩃ (d.) lưới (săn thỏ). wang bateng mâk tapay ꨥꩃ ꨝꨓꨮꩃ ꨟꩀ ꨓꨚꩈ giăng lưới săn thỏ.
/u-raɪ/ (cv.) ray ꨣꩈ 1. (d.) triều đại, đời = dynastie, règne, vie. urai patao Po Klaong Garay ꨂꨣꨰ ꨚꨓꨯꨱ ꨛꨯꨮ ꨆꨵꨯꨱꩃ ꨈꨣꩈ triều đại vua Po Klaong Garay. 2. (d.) urai… Read more »
/ba-tʰaʔ/ 1. (d.) rốn = nombril. navel. — 2. (d.) bathak canar ꨝꨔꩀ ꨌꨘꩉ trung tâm = centre. center. bathak canar ilimo ꨝꨔꩀ ꨌꨘꩉ ꨁꨤꨪꨟꨯꨩ trung tâm văn hóa =… Read more »