urang ꨂꨣꩃ [Cam M]
/u-ra:ŋ/ (d. đ.) người, người ta; đứa = personne, les gens; (catégoriel). dua urang anâk ꨕꨶꨩ ꨂꨣꩃ ꨀꨗꩀ hai đứa con = deux enfants. oh mboh sa urang halei ꨅꩍ ꨡꨯꩍ ꨧꨩ… Read more »
/u-ra:ŋ/ (d. đ.) người, người ta; đứa = personne, les gens; (catégoriel). dua urang anâk ꨕꨶꨩ ꨂꨣꩃ ꨀꨗꩀ hai đứa con = deux enfants. oh mboh sa urang halei ꨅꩍ ꨡꨯꩍ ꨧꨩ… Read more »
/ba-tʰal/ (d.) lều, nơi trú ẩn.
/u-su-ma:n/ (d.) thế kỷ. akaok usuman ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨂꨧꨭꨠꩆ đầu thế kỷ. dalam usuman ni ꨕꨤꩌ ꨂꨧꨭꨠꩆ ꨗꨫ trong thế kỷ này.
/u-ta-raʔ/ (Skt. uttara) (d.) chính bắc = plein Nord.
/ut/ (Skt. uttara) 1. (d.) phía Bắc = Nord. 2. (d.) Bia Ut một người vợ của vua Po Ramé = nom d’une femme de Po Ramé.
/u-tar/ (t.) có hại, không tốt = parler en dehors du sujet. utar balan ꨂꨓꩉ ꨝꨤꩆ ngày xấu trong tháng = jours néfastes du mois. manuh-manâng utar ꨟꨗꨭꩍꨠꨗꩃ ꨂꨓꩉ tính nết… Read more »
/u-ni:/ 1. (đ.) bây giờ = maintenant. dahlak nao uni ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨯꨱ ꨂꨗꨫ tôi đi bây giờ. langik palaik hajan uni ꨤꨊꨪꩀ ꨚꨤꨰꩀ ꨨꨎꩆ ꨂꨗꨫ trời đổ mưa ngay bây giờ. 2. (đ.)… Read more »
/bat˨˩/ 1. (d.) cây siêu (vũ khí – một biểu hiệu cho ngôi vua) = vajra, grand sabre. bat palidaw ꨝꩅ ꨚꨤꨪꨕꨥ thanh đao (vớt) = espèce de cimeterre avec… Read more »
/u-ra:ʔ/ (d.) lúc = moment. urak ni ꨂꨣꩀ ꨗꨫ bây giờ = maintenant.
/u-ɡʱa:/ (cv.) agha ꨀꨉꨩ (d.) rễ = racine. ugha amil ꨂꨉꨩ ꨀꨟꨪꩊ rễ cây me. caoh tambok rok ugha (tng.) ꨌꨯꨱꩍ ꨓꨡꨯꩀ ꨣꨯꩀ ꨂꨉꨩ bạt gò bứng rễ (khai hoang).