umat ꨂꨠꩅ [Cam M]
/u-mat/ (d.) chúng sinh = le commun des mortels.
/u-mat/ (d.) chúng sinh = le commun des mortels.
/ba-sa:r/ (d.) ý muốn, ý thích. juai patuei basar anâk lo juai! ꨎꨶꨰ ꨚꨓꨶꨬ ꨝꨧꩉ ꨀꨗꩀ ꨤꨯꨩ ꨎꨶꨰ ! đừng chiều ý thích con quá! _____ Synonyms: caong, takrâ, mahu
/un/ 1. (d.) heo = porc. 2. (d.) nước bào thai mạc = liquide amniotique.
/u-kʱɪn/ (c.) không nên; cấm kỵ = interjection Cam, visant à interdire à qq. l’accès de qq. ch, à cause de son importance ou de sa valeur sacrée. ukhin ngap… Read more »
/ba-ra-nəɪ/ (d.) chó mang = chien sauvage porteur d’eau.
/ba-ra-pah/ (d.) mãnh lực. barapah jién padai ꨝꨣꨚꩍ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨚꨕꨰ mãnh lực đồng tiền.
/ba-rat/ (d.) nhân tiện, cơ hội. _____ Synonyms: banyuer
/ba-ra-tʰau/ (d.) rạp một mái (đám ma) = abri couvert d’un toit à une seule face (pour les incinérations).
/ba-ra-ja:r/ 1. (đg.) trôi, bơi. drift. ahaok barayar ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨝꨣꨢꩉ thuyền trôi. drifting boat. 2. (đg.) căng buồm. set sails. barayar ahaok ꨝꨣꨢꩉ ꨀꨨꨯꨱꩀ căng buồm cho thuyền. set sail for… Read more »
/ba-rʌŋ-ba-rʌŋ/ (cv.) bireng-bireng ꨝꨪꨣꨮꩃ-ꨝꨪꨣꨮꩃ (d.) muôn vật, mọi sự = toutes choses. all things. bareng-bareng ngaok baoh tanâh ni ꨝꨣꨮꩃꨝꨣꨮꩃ ꨊꨯꨱꩀ ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨗꩍ ꨗꨫ mọi sự trên trái đất này.